返回查词 继续jìxùHSK4tiếp tục; liên tục; kéo dài (hoạt động)持续chíxùHSK5duy trì; kéo dài; tiếp tục; tiếp diễn手续shǒuxùHSK5thủ tục陆续lùxùHSK5lũ lượt; lần lượt; liên tiếp; lục tục连续liánxùHSK5liên tục; liên tiếp延续yánxùHSK6tiếp tục; duy trì; kéo dài后续hòuxùHSK7-9kế tiếp; tiếp sau; đến tiếp sau接续jiē xùHSK4tiếp; tiếp tục; kế tục; liên tục续签xù qiānHSK4gia hạn; gia hạn hợp đồng; tiếp tục ký hợp đồng待续dài xùHSK4còn tiếp; còn nữa; còn tiếp tục; còn tiếp diễn
续
xù
ㄒㄩˋHSK4v单字
nối thêm
add; supply more
漢越 tục
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 接在原有的后头
- 接连不断
- 添;加
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
nối thêm
接在原有的后头
故事的续篇更加吸引人。
gù shì de xù piān gèng jiā xī yǐn rén
≈HSK4
Phần tiếp của câu chuyện hấp dẫn hơn.
The sequel to the story is more engaging.
他连续工作很久了。
tā lián xù gōng zuò hěn jiǔ le
≈HSK4
Anh ấy làm việc liên tục rất lâu rồi.
He has been working continuously for a long time.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
liên tiếp; nối tiếp
接连不断
她连续跑步半小时。
tā lián xù pǎo bù bàn xiǎo shí.
≈HSK4
Cô ấy liên tục chạy bộ nửa tiếng.
She ran continuously for half an hour.
义项 ③v≈HSK4
thêm
添;加
汤里再加点盐才够味。
tāng lǐ zài jiā diǎn yán cái gòu wèi
≈HSK3
Trong canh cần thêm chút muối mới đủ vị.
Add a bit more salt to the soup to make it tasty enough.
义项 ④n≈HSK4
họ Tự
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️