返回查词 缓解huǎnjiěHSK5làm dịu; làm giảm; xoa dịu; giảm đi; giảm bớt; cải thiện缓慢huǎnmànHSK5từ tốn; chậm chạp; chầm chậm; chậm rãi; không vội vàng缓和huǎnhéHSK7-9làm dịu; xoa dịu缓缓huǎnhuǎnHSK7-9chậm rãi; chậm chạp; từ từ; chầm chậm; thư thư舒缓shū huǎnHSK5chậm rãi; nhẹ nhàng; thư giãn迟缓chíhuǎnHSK7-9chậm chạp; rề rà; trì trệ; lề mề缓冲huǎnchōnɡHSK5hòa hoãn; làm hòa hoãn (xung đột)延缓yánhuǎnHSK7-9trì hoãn放缓fàng huǎnHSK5chậm lại缓存huǎn cúnHSK5bộ nhớ đệm (cache)
缓
huǎn
ㄏㄨㄢˇHSK5v单字
hoãn; dời lại; trì hoãn; hoãn lại
recuperate; revive; come to
漢越 hoãn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 延缓;推迟
- 恢复正常的生理状态
- 迟;慢
- 缓和;不紧张
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
hoãn; dời lại; trì hoãn; hoãn lại
延缓;推迟
这件事可以缓几天再说。
zhè jiàn shì kě yǐ huǎn jǐ tiān zài shuō.
≈HSK4
Việc này có thể hoãn lại vài ngày rồi nói sau.
This matter can be postponed for a few days.
”老王顿时愣住了,一时不知说什么好,好不容易才缓过神来,接过蜡烛,他说:“谢谢你和你的奶奶,你们真是热心人。
≈HSK5
义项 ②v≈HSK5
hồi phục; bình phục; trở lại bình thường
恢复正常的生理状态
义项 ③v≈HSK5
chậm; trì trệ; chậm rãi; chậm chạp
迟;慢
义项 ④v≈HSK5
dịu lại; hoà hoãn; giảm bớt
缓和;不紧张
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️