bện; đan; tết; thắt
authorized staff/force/strength; size/composition of an establishment 参见:超 编 ;缺 编 ;在 编
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把细长条状的东西交叉组织起来
- 把分散的事物按照一定的条理组织起来或按照一定的顺序排列起来
- 创作 (歌词、剧本等)
- 故意把非事实说成事实
- 对资料或现成的作品进行整理、加工
- 成本的书 (常做书名)
- 编制
- 书籍按内容划分的单位,大于"章"
义项
Nghĩabện; đan; tết; thắt
把细长条状的东西交叉组织起来
奶奶在编草帽。
Nǎinai zài biān cǎomào.
Bà đang đan nón cỏ.
Grandma is weaving a straw hat.
我不会编花篮。
Wǒ bù huì biān huālán.
Tôi không biết đan giỏ hoa.
I don't know how to weave a flower basket.
sắp xếp; phân chia; phân loại
把分散的事物按照一定的条理组织起来或按照一定的顺序排列起来
老师给我们编班了。
Lǎoshī gěi wǒmen biān bān le.
Giáo viên đã chia lớp cho chúng tôi.
The teacher has divided us into classes.
viết; soạn; sáng tác
创作 (歌词、剧本等)
他的爱好是编曲子。
Tā de àihào shì biān qǔzi.
Sở thích của anh ấy là viết nhạc.
His hobby is composing music.
她正在编剧本。
Tā zhèngzài biān jùběn.
Cô ấy đang viết kịch bản.
She is writing a script.
bịa; bịa chuyện; bịa đặt
故意把非事实说成事实
他总是编瞎话。
Tā zǒngshì biān xiāhuà.
Anh ta luôn bịa chuyện.
He always makes up lies.
biên soạn; chỉnh sửa
对资料或现成的作品进行整理、加工
他喜欢编杂志。
Tā xǐhuān biān zázhì.
Anh ấy thích biên tập tạp chí.
He likes editing magazines.
我正在编书。
Wǒ zhèngzài biān shū.
Tôi đang biên soạn sách.
I am compiling a book.
tập; quyển; bộ (thường làm tên sách)
成本的书 (常做书名)
《故事新编》是一本好书。
《Gùshì Xīnbiān》 shì yī běn hǎo shū.
"Cố Sự Tân Biên" là một cuốn sách hay.
"Old Tales Retold" is a good book.
biên chế; phân công; cơ cấu cán bộ
编制
phần (lớn hơn chương)
书籍按内容划分的单位,大于"章"
这本书的第一编很有趣。
Zhè běn shū de dì yī biān hěn yǒuqù.
Phần đầu của cuốn sách này rất thú vị.
The first part of this book is very interesting.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️