WinHSK
返回查词
biān
ㄅㄧㄢ
HSK6v单字

bện; đan; tết; thắt

authorized staff/force/strength; size/composition of an establishment 参见:超 编 ;缺 编 ;在 编

漢越 biên, biến

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把细长条状的东西交叉组织起来
  2. 把分散的事物按照一定的条理组织起来或按照一定的顺序排列起来
  3. 创作 (歌词、剧本等)
  4. 故意把非事实说成事实
  5. 对资料或现成的作品进行整理、加工
  6. 成本的书 (常做书名)
  7. 编制
  8. 书籍按内容划分的单位,大于"章"

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

bện; đan; tết; thắt

把细长条状的东西交叉组织起来

奶奶在编草帽。

Nǎinai zài biān cǎomào.

HSK4

Bà đang đan nón cỏ.

Grandma is weaving a straw hat.

我不会编花篮。

Wǒ bù huì biān huālán.

HSK4

Tôi không biết đan giỏ hoa.

I don't know how to weave a flower basket.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

sắp xếp; phân chia; phân loại

把分散的事物按照一定的条理组织起来或按照一定的顺序排列起来

老师给我们编班了。

Lǎoshī gěi wǒmen biān bān le.

HSK4

Giáo viên đã chia lớp cho chúng tôi.

The teacher has divided us into classes.

义项 vHSK6

viết; soạn; sáng tác

创作 (歌词、剧本等)

他的爱好是编曲子。

Tā de àihào shì biān qǔzi.

HSK5

Sở thích của anh ấy là viết nhạc.

His hobby is composing music.

她正在编剧本。

Tā zhèngzài biān jùběn.

HSK5

Cô ấy đang viết kịch bản.

She is writing a script.

义项 vHSK6

bịa; bịa chuyện; bịa đặt

故意把非事实说成事实

他总是编瞎话。

Tā zǒngshì biān xiāhuà.

HSK5

Anh ta luôn bịa chuyện.

He always makes up lies.

义项 vHSK6

biên soạn; chỉnh sửa

对资料或现成的作品进行整理、加工

他喜欢编杂志。

Tā xǐhuān biān zázhì.

HSK5

Anh ấy thích biên tập tạp chí.

He likes editing magazines.

我正在编书。

Wǒ zhèngzài biān shū.

HSK5

Tôi đang biên soạn sách.

I am compiling a book.

义项 6nHSK6

tập; quyển; bộ (thường làm tên sách)

成本的书 (常做书名)

《故事新编》是一本好书。

《Gùshì Xīnbiān》 shì yī běn hǎo shū.

HSK5

"Cố Sự Tân Biên" là một cuốn sách hay.

"Old Tales Retold" is a good book.

义项 7nHSK6

biên chế; phân công; cơ cấu cán bộ

编制

义项 8measureHSK6

phần (lớn hơn chương)

书籍按内容划分的单位,大于"章"

这本书的第一编很有趣。

Zhè běn shū de dì yī biān hěn yǒuqù.

HSK5

Phần đầu của cuốn sách này rất thú vị.

The first part of this book is very interesting.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️