返回查词 罕见hǎnjiànHSK6hiếm thấy; hiếm gặp; ít thấy罕有hǎn yǒuHSK6hiếm có; ít có; hãn hữu纳罕nà hǎnHSK6kinh ngạc; kỳ lạ; ngạc nhiên; sửng sốt罕觏hǎn gòuHSK6ít gặp; khó gặp mặt赛罕sài hǎnHSK6Huyện Thái Hãn人迹罕至rén jì hǎn zhìHSK6hoang vu; hẻo lánh穆罕默德mù hǎn mò déHSK6Muhammad (Nhà tiên tri Hồi giáo)很罕见啊hěn hǎn jiàn aHSK6Rất hiếm thấy nha.亚伯拉罕yà bó lā hǎnHSK7-9Abraham (tên)
罕
hǎn
ㄏㄢˇHSK6adj单字
hiếm; ít; ít có; hi hữu
rare; scarce; unusual; uncommon 参见: 罕 见; 罕 有;人迹 罕 至 罕 事 rare occurrence
漢越 hãn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 稀少
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
hiếm; ít; ít có; hi hữu
稀少
他对艺术很少有兴趣。
tā duì yì shù hěn shǎo yǒu xìng qù.
≈HSK3
Anh ấy rất ít khi có hứng thú với nghệ thuật.
He rarely has interest in art.
这里风景罕见秀美。
zhè lǐ fēng jǐng hǎn jiàn xiù měi.
≈HSK5
Phong cảnh ở đây hiếm có và rất đẹp.
The scenery here is rarely beautiful.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
họ Hãn
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️