WinHSK
返回查词
hǎn
ㄏㄢˇ
HSK6adj单字

hiếm; ít; ít có; hi hữu

rare; scarce; unusual; uncommon 参见: 罕 见; 罕 有;人迹 罕 至 罕 事 rare occurrence

漢越 hãn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 稀少

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

hiếm; ít; ít có; hi hữu

稀少

他对艺术很少有兴趣。

tā duì yì shù hěn shǎo yǒu xìng qù.

HSK3

Anh ấy rất ít khi có hứng thú với nghệ thuật.

He rarely has interest in art.

这里风景罕见秀美。

zhè lǐ fēng jǐng hǎn jiàn xiù měi.

HSK5

Phong cảnh ở đây hiếm có và rất đẹp.

The scenery here is rarely beautiful.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

họ Hãn

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️