返回查词 耽误dānwuHSK6mất; trễ; muộn; để lỡ; làm lỡ; làm chậm trễ耽搁dāngeHSK7-9trễ; kéo dài; dây dưa; trì hoãn耽美dān měiHSK6đam mỹ耽心dān xīnHSK6quan tâm; lo lắng; lo ngại耽迷dān míHSK6mê; thích thú; đắm mình; say mê; nghiện耽溺dān nìHSK7-9đắm chìm; đắm mình; miệt mài耽思dān sīHSK6trầm tư; đắm chìm trong suy tư耽延dān yánHSK6rề rà; lần lữa; trì hoãn; để chậm; chần chừ; trùng trình耽爱dān àiHSK6say mê; yêu thích; mê; chìu chuộng; nâng niu
耽
dān
ㄉㄢHSK6v单字
kéo dài; làm lỡ; để lỡ; hoãn; lui lại; lùi lại; chậm trễ
abandon oneself to; indulge in
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 延误;迟延
- 沉溺;入迷
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
kéo dài; làm lỡ; để lỡ; hoãn; lui lại; lùi lại; chậm trễ
延误;迟延
义项 ②v≈HSK6
sa vào; mê; nghiện; ngập sâu; lún sâu; đắm chìm
沉溺;入迷
你不要耽于享乐。
Nǐ bùyào dān yú xiǎnglè.
≈HSK6
Bạn đừng đắm chìm hưởng lạc.
Don't indulge in pleasure.
有些人耽于烟酒。
Yǒuxiē rén dān yú yān jiǔ.
≈HSK6
Một số người sa vào thuốc lá rượu chè.
Some people indulge in smoking and drinking.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️