WinHSK
返回查词
zhí
ㄓˊ
HSK4conj, n, v单字

nhiệm vụ; trách nhiệm

漢越 chức

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 任务;责任
  2. 职位
  3. 旧时公文用语,下属对上司的自称
  4. 掌管
  5. 由于

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

nhiệm vụ; trách nhiệm

任务;责任

他工作一直很尽职。

Tā gōngzuò yīzhí hěn jìnzhí.

HSK5

Trong công việc anh ấy luôn làm tròn trách nhiệm.

He has always been very dedicated to his work.

他一直都很尽职。

Tā yīzhí dōu hěn jìnzhí.

HSK5

Anh ấy luôn có trách nhiệm.

He has always been very dedicated.

义项 nHSK4

chức quyền; chức; chức vụ

职位

他已经辞职了。

Tā yǐjīng cízhí le.

HSK4

Anh ấy đã từ chức rồi.

He has already resigned.

他宣誓就职。

Tā xuānshì jiùzhí.

HSK5

Anh ấy đã tuyên thệ nhậm chức.

He was sworn into office.

义项 nHSK4

hạ chức; ti chức; hạ quan; tiện chức

旧时公文用语,下属对上司的自称

义项 vHSK4

quản lý; cai quản; phụ trách

掌管

他负责这个项目。

Tā fùzé zhège xiàngmù.

HSK4

Anh ấy phụ trách dự án này.

He is in charge of this project.

义项 conjHSK4

do; vì

由于

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️