返回查词 职员zhíyuánHSK6nhân viên; viên chức (nhân viên nhà nước; chính phủ)辞职cízhíHSK5từ chức; thôi việc; nghỉ việc职业zhíyèHSK4nghề; nghề nghiệp兼职jiānzhíHSK6làm thêm; làm việc bán thời gian离职lízhíHSK5từ chức; rời khỏi; rời đơn vị công tác职场zhíchǎngHSK5nơi công sở; nơi làm việc; môi trường công sở职位zhíwèiHSK6chức vị; chức danh求职qiúzhíHSK6tìm việc; xin việc职责zhízéHSK6chức trách; trách nhiệm; chức phận (của một số chức vụ)升职shēngzhíHSK5thăng chức; thăng cấp; thăng tiến
职
zhí
ㄓˊHSK4conj, n, v单字
nhiệm vụ; trách nhiệm
漢越 chức
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 任务;责任
- 职位
- 旧时公文用语,下属对上司的自称
- 掌管
- 由于
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
nhiệm vụ; trách nhiệm
任务;责任
他工作一直很尽职。
Tā gōngzuò yīzhí hěn jìnzhí.
≈HSK5
Trong công việc anh ấy luôn làm tròn trách nhiệm.
He has always been very dedicated to his work.
他一直都很尽职。
Tā yīzhí dōu hěn jìnzhí.
≈HSK5
Anh ấy luôn có trách nhiệm.
He has always been very dedicated.
义项 ②n≈HSK4
chức quyền; chức; chức vụ
职位
他已经辞职了。
Tā yǐjīng cízhí le.
≈HSK4
Anh ấy đã từ chức rồi.
He has already resigned.
他宣誓就职。
Tā xuānshì jiùzhí.
≈HSK5
Anh ấy đã tuyên thệ nhậm chức.
He was sworn into office.
义项 ③n≈HSK4
hạ chức; ti chức; hạ quan; tiện chức
旧时公文用语,下属对上司的自称
义项 ④v≈HSK4
quản lý; cai quản; phụ trách
掌管
他负责这个项目。
Tā fùzé zhège xiàngmù.
≈HSK4
Anh ấy phụ trách dự án này.
He is in charge of this project.
义项 ⑤conj≈HSK4
do; vì
由于
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️