返回查词 胜利shènglìHSK5thắng lợi战胜zhànshèngHSK6chiến thắng; thắng lợi; thắng trận胜任shèngrènHSK7-9đảm nhận; đảm nhiệm được; có thể gánh vác胜过shèng guòHSK5Vượt qua; còn hơn; hơn hẳn名胜míngshèngHSK6danh thắng; thắng cảnh; danh lam thắng cảnh; thắng cảnh nổi tiếng胜地shènɡdìHSK5thắng cảnh; cảnh đẹp胜负shèngfùHSK7-9thắng bại; được mất; thắng thua不胜bú shèngHSK5không chịu nổi获胜huòshènɡHSK7-9thắng; thắng lợi; chiến thắng; giành chiến thắng优胜yōushènɡHSK5xuất sắc; trội; nổi bật; ưu thắng
胜
shèng
ㄕㄥˋHSK5v单字
thắng lợi
漢越 thắng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 见'肽'
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
pép-tít (chất hoá học hữu cơ)
见'肽'
掌握了“第二者胜”的规律,我们在市场上就可以不怕成为“第二者”。
≈HSK5
这样的诗,常寄托着诗人难言的痛苦、苦涩的感情或执着的追求等,往往无题胜有题。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️