返回查词 胰腺yíxiànHSK1tuyến tuỵ; ống tuỵ胰脏yí zāngHSK1tuyến tụy胰岛yí dǎoHSK1Đảo tụy胰子yí zǐHSK1lá lách (của súc vật)胰液yí yèHSK1dịch tuỵ (một loại dịch tiêu hoá do tuyến tuỵ tiết ra, không màu trong suốt, có tính kiềm, chứa tripxin, steapxin, men tiêu hoá.... Sau khi tuyến tuỵ tiết ra, theo ống dẫn vào ruột non.)胰岛素yídǎosùHSK6in-su-lin (một loại kích thích tố do tuyến tuỵ tiết ra, có thể xúc tiến sự hình thành tinh bột trong cơ và gan của cơ thể động vật, thúc đẩy quá trình sử dụng và ô-xy hoá đường glucô trong cơ thể, từ đó điều tiết hàm lượng đường trong máu và cơ thể. Khi lượng insulin tiết ra bị giảm sẽ gây ra bệnh tiểu đường.)胰腺炎yí xiàn yánHSK1viêm tuyến tụy胰脏炎yí zāng yánHSK6viêm tụy
胰
yí
ㄧˊHSK1n单字
tuyến tuỵ (tuyến trong cơ thể người hoặc động vật bậc cao, nằm phía dưới bao tử, hình dạng giống lưỡi bò. Có thể tiết ra dịch tuỵ, giúp tiêu hoá, lại có thể tiết ra chất insulin, điều tiết việc chuyển hoá lượng đường trong cơ thể.)
pancreas
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人或高等动物体内的 腺体之一,在胃的后下方,形状像牛舌能分泌胰液,帮助消化,又能分泌胰岛素,调节体内糖的新陈代 谢也叫胰腺、胰脏旧称膵脏
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
tuyến tuỵ (tuyến trong cơ thể người hoặc động vật bậc cao, nằm phía dưới bao tử, hình dạng giống lưỡi bò. Có thể tiết ra dịch tuỵ, giúp tiêu hoá, lại có thể tiết ra chất insulin, điều tiết việc chuyển hoá lượng đường trong cơ thể.)
人或高等动物体内的 腺体之一,在胃的后下方,形状像牛舌能分泌胰液,帮助消化,又能分泌胰岛素,调节体内糖的新陈代 谢也叫胰腺、胰脏旧称膵脏
我们在亨利的胰脏发现了一个囊肿。
Wǒmen zài Hēnglì de yízàng fāxiàn le yī gè nángzhǒng.
≈HSK6
Chúng tôi tìm thấy một u nang trên tuyến tụy của Henry.
We found a cyst in Henry's pancreas.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️