返回查词 肩膀jiānbǎngHSK6vai; bả vai; bờ vai翅膀chìbǎngHSK5cánh; đôi cánh膀子bǎnɡziHSK5cánh tay; phần trên cánh tay sát bả vai 胳膊的上部靠肩的部分, 也指整个胳膊臂膀bìbǎnɡHSK6cánh tay膀臂bǎng bìHSK6trợ thủ đắc lực; trợ lý đắc lực膀爷bǎng yéHSK5Ông chú鸡翅膀jī chì bǎngHSK5cánh gà光膀子guāng bǎng zǐHSK5thân trên trần长翅膀cháng chì bǎngHSK5đủ lông đủ cánh肩膀儿jiān bǎng érHSK6vai
读音
膀
bǎng
ㄅㄤˇHSK5n单字多音
vai / cánh
wing 参见:翅 膀
漢越 bàng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 肩膀
- (膀 儿)翅膀
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
vai
肩膀
医生建议做一个膀胱检查。
Yīshēng jiànyì zuò yī gè pángguāng jiǎnchá.
≈HSK6
Bác sĩ đề nghị kiểm tra bàng quang.
The doctor recommended a bladder examination.
义项 ②n≈HSK5
cánh
(膀 儿)翅膀
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️