WinHSK
返回查词
zhì
ㄓˋ
HSK5v单字

gửi; trao; đọc; đưa; tỏ ý; truyền đạt

fine; delicate 参见: 致 密;细 致

漢越 chí, trí

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 给与;向对方表示 (礼节、情意等)
  2. 集中 (力量、意志等) 于某个方面
  3. 达到;实现
  4. 招致
  5. 以致
  6. 情趣
  7. 精密;精细

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

gửi; trao; đọc; đưa; tỏ ý; truyền đạt

给与;向对方表示 (礼节、情意等)

他向大会致以热烈的祝贺。

Tā xiàng dàhuì zhì yǐ rèliè de zhùhè.

HSK5

Anh ấy gửi lời chúc mừng nồng nhiệt đến đại hội.

He extended warm congratulations to the conference.

他在开幕式上致欢迎词。

Tā zài kāimùshì shàng zhì huānyíng cí.

HSK5

Anh ấy phát biểu chào mừng tại lễ khai mạc.

He delivered a welcome speech at the opening ceremony.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

tập trung (lực lượng, ý chí)

集中 (力量、意志等) 于某个方面

他专心致志地读书。

Tā zhuānxīn zhìzhì de dúshū.

HSK5

Anh ấy chăm chỉ đọc sách.

He reads with great concentration.

义项 vHSK5

đạt đến; thực hiện

达到;实现

义项 vHSK5

gây nên; dẫn đến; đem lại

招致

义项 vHSK5

khiến cho; đến mức

以致

义项 6nHSK5

hứng thú; thú vị

情趣

他对音乐很有兴致。

Tā duì yīnyuè hěn yǒu xìngzhì.

HSK4

Anh ấy rất có hứng thú với âm nhạc.

He is very interested in music.

义项 7adjHSK5

tinh tế; tỉ mỉ; kỹ càng

精密;精细

他做事很细致。

Tā zuò shì hěn xìzhì.

HSK5

Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.

He is very meticulous in his work.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️