gửi; trao; đọc; đưa; tỏ ý; truyền đạt
fine; delicate 参见: 致 密;细 致
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 给与;向对方表示 (礼节、情意等)
- 集中 (力量、意志等) 于某个方面
- 达到;实现
- 招致
- 以致
- 情趣
- 精密;精细
义项
Nghĩagửi; trao; đọc; đưa; tỏ ý; truyền đạt
给与;向对方表示 (礼节、情意等)
他向大会致以热烈的祝贺。
Tā xiàng dàhuì zhì yǐ rèliè de zhùhè.
Anh ấy gửi lời chúc mừng nồng nhiệt đến đại hội.
He extended warm congratulations to the conference.
他在开幕式上致欢迎词。
Tā zài kāimùshì shàng zhì huānyíng cí.
Anh ấy phát biểu chào mừng tại lễ khai mạc.
He delivered a welcome speech at the opening ceremony.
tập trung (lực lượng, ý chí)
集中 (力量、意志等) 于某个方面
他专心致志地读书。
Tā zhuānxīn zhìzhì de dúshū.
Anh ấy chăm chỉ đọc sách.
He reads with great concentration.
đạt đến; thực hiện
达到;实现
gây nên; dẫn đến; đem lại
招致
khiến cho; đến mức
以致
hứng thú; thú vị
情趣
他对音乐很有兴致。
Tā duì yīnyuè hěn yǒu xìngzhì.
Anh ấy rất có hứng thú với âm nhạc.
He is very interested in music.
tinh tế; tỉ mỉ; kỹ càng
精密;精细
他做事很细致。
Tā zuò shì hěn xìzhì.
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.
He is very meticulous in his work.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️