WinHSK
返回查词
liáng
ㄌㄧㄤˊ
HSK5adv单字

tốt; lành; hay; tài; giỏi

very (much) 参见: 良 久; 用心 良 苦

漢越 lương

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 好;优秀
  2. 善良的人;优秀人才
  3. 表示程度深,相当于“很”“甚”

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

tốt; lành; hay; tài; giỏi

好;优秀

他人品很善良。

Tā rénpǐn hěn shànliáng.

HSK4

Tính cách của anh ấy rất tốt.

He is a kind-hearted person.

她有颗善良的心。

Tā yǒu kē shànliáng de xīn.

HSK4

Cô ấy có một trái tim nhân hậu.

She has a kind heart.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

người hiền lành; người lương thiện; người tài (có năng lực)

善良的人;优秀人才

公司需要很多优秀人才。

Gōngsī xūyào hěnduō yōuxiù réncái.

HSK4

Công ty cần nhiều người tài giỏi.

The company needs many talented people.

他是个大良才。

Tā shì gè dà liáng cái.

HSK6

Anh ấy là một người tài giỏi.

He is a person of great talent.

义项 nHSK5

họ Lương

良先生很有礼貌。

Liáng xiānsheng hěn yǒu lǐmào.

HSK3

Ông Lương rất lịch sự.

Mr. Liang is very polite.

义项 advHSK5

rất; lắm; thật là

表示程度深,相当于“很”“甚”

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️