返回查词 善良shànliángHSK5lương thiện; hiền lành; tốt bụng; thiện lương; nhân hậu良好liánghǎoHSK5tốt; hài lòng; tốt lành; tốt đẹp不良bùliángHSK5xấu; kém; rối loạn; có hại; không có hiệu quả良心liángxīnHSK7-9lương tâm优良yōuliángHSK5tốt; tốt đẹp改良gǎiliángHSK7-9sửa đổi; cải tạo; cải tiến良性liángxìngHSK7-9tốt (kết quả)良药liáng yàoHSK5thuốc hay; thuốc tốt精良jīng liángHSK5hoàn mỹ; đẹp đẽ; hoàn hảo; tinh xảo; tinh chọn; tinh lương; tuyệt vời良率liáng lǜHSK5Tỉ lệ sản phẩm đạt tiêu chuẩn; tỷ lệ tốt; tỷ lệ thành công
良
liáng
ㄌㄧㄤˊHSK5adv单字
tốt; lành; hay; tài; giỏi
very (much) 参见: 良 久; 用心 良 苦
漢越 lương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 好;优秀
- 善良的人;优秀人才
- 姓
- 表示程度深,相当于“很”“甚”
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
tốt; lành; hay; tài; giỏi
好;优秀
他人品很善良。
Tā rénpǐn hěn shànliáng.
≈HSK4
Tính cách của anh ấy rất tốt.
He is a kind-hearted person.
她有颗善良的心。
Tā yǒu kē shànliáng de xīn.
≈HSK4
Cô ấy có một trái tim nhân hậu.
She has a kind heart.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
người hiền lành; người lương thiện; người tài (có năng lực)
善良的人;优秀人才
公司需要很多优秀人才。
Gōngsī xūyào hěnduō yōuxiù réncái.
≈HSK4
Công ty cần nhiều người tài giỏi.
The company needs many talented people.
他是个大良才。
Tā shì gè dà liáng cái.
≈HSK6
Anh ấy là một người tài giỏi.
He is a person of great talent.
义项 ③n≈HSK5
họ Lương
姓
良先生很有礼貌。
Liáng xiānsheng hěn yǒu lǐmào.
≈HSK3
Ông Lương rất lịch sự.
Mr. Liang is very polite.
义项 ④adv≈HSK5
rất; lắm; thật là
表示程度深,相当于“很”“甚”
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️