返回查词 著名zhùmíngHSK4trứ danh; có tiếng; nổi tiếng显著xiǎnzhùHSK6rõ rệt; nổi bật; rõ ràng; đáng kể著作zhùzuòHSK6viết; sáng tác原著yuánzhùHSK4nguyên tác; bản gốc名著míngzhùHSK7-9kiệt tác; tác phẩm nổi tiếng著称zhùchēngHSK7-9nổi danh; nổi tiếng; lừng danh; nổi danh về; nổi tiếng về; nổi tiếng với专著zhuānzhùHSK7-9chuyên tác; tác phẩm chuyên ngành卓著zhuózhùHSK7-9lớn lao; hết sức; tốt lắm; hay lắm土著tǔzhùHSK4người địa phương; dân địa phương; thổ dân; người bản xứ著述zhùshùHSK5sáng tác; biên soạn; viết lách
著
zhù
ㄓㄜ˙HSK4part单字
rõ rệt; rõ ràng; nổi bật
aboriginal; aborigine 参见:土 著
漢越 trước, trứ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 同'着' (·zhe)
- 在以地方词开头的句子中,添加到动词以指示结果状态
义项
Nghĩa义项 ①part≈HSK4
đang
同'着' (·zhe)
他穿着一身新衣服。
Tā chuān zhe yī shēn xīn yīfu.
≈HSK2
Anh ấy đang mặc quần áo mới.
He is wearing a new set of clothes.
桌上放着好些东西。
Zhuō shàng fàng zhe hǎoxiē dōngxi.
≈HSK2
Trên bàn có rất nhiều đồ.
There are quite a few things on the table.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②part≈HSK4
có (trong các câu bắt đầu bằng từ chỉ địa điểm, được thêm vào động từ để biểu thị trạng thái kết quả)
在以地方词开头的句子中,添加到动词以指示结果状态
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️