WinHSK
返回查词
zhù
ㄓㄜ˙
HSK4part单字

rõ rệt; rõ ràng; nổi bật

aboriginal; aborigine 参见:土 著

漢越 trước, trứ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 同'着' (·zhe)
  2. 在以地方词开头的句子中,添加到动词以指示结果状态

义项

Nghĩa
义项 partHSK4

đang

同'着' (·zhe)

他穿着一身新衣服。

Tā chuān zhe yī shēn xīn yīfu.

HSK2

Anh ấy đang mặc quần áo mới.

He is wearing a new set of clothes.

桌上放着好些东西。

Zhuō shàng fàng zhe hǎoxiē dōngxi.

HSK2

Trên bàn có rất nhiều đồ.

There are quite a few things on the table.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 partHSK4

có (trong các câu bắt đầu bằng từ chỉ địa điểm, được thêm vào động từ để biểu thị trạng thái kết quả)

在以地方词开头的句子中,添加到动词以指示结果状态

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️