WinHSK
返回查词
báo
ㄅㄠˊ
HSK5adj单字多音

mỏng / lạnh nhạt; bạc bẽo; ít (tình cảm)

not rich:家底儿薄not financially solid 参见:bó;bò

漢越 bạc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 上下距离小的(扁平物)
  2. (感情)冷淡.
  3. (味道)淡.
  4. 不肥沃.

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

mỏng

上下距离小的(扁平物)

这种纸又薄又脆。

Zhè zhǒng zhǐ yòu báo yòu cuì.

HSK4

Loại giấy này vừa mỏng vừa dễ rách.

This kind of paper is both thin and brittle.

他的被子有点薄。

Tā de bèizi yǒudiǎn báo.

HSK4

Chăn của anh ấy hơi mỏng.

His quilt is a bit thin.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

lạnh nhạt; bạc bẽo; ít (tình cảm)

(感情)冷淡.

义项 adjHSK5

lạc; nhạt; không nồng (hương vị)

(味道)淡.

义项 adjHSK5

cằn; không màu mỡ; bạc màu; cằn cỗi

不肥沃.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️