返回查词 流血liúxuèHSK7-9chảy máu; đổ máu献血xiànxiěHSK7-9hiến máu抽血chōu xuèHSK5lấy máu验血yàn xuèHSK4thử máu; xét nghiệm máu出血chūxiěHSK7-9xuất huyết; chảy máu; ra máu; trích máu止血zhǐxuèHSK7-9cầm máu供血gòng xuèHSK4hiến máu吐血tùxiěHSK6thổ huyết; khạc ra máu; ói máu; hộc máu血性xuè xìngHSK4tâm huyết; chính trực; huyết tính鲜血xiānxuèHSK7-9máu tươi; máu đào
读音
血
xiě
ㄒㄩㄝˋHSK4n单字多音
máu; huyết
blood 参见: 血 糊糊;吐 血 血 的教训 lesson learned at the cost of blood; lesson paid for with/in blood 流了好多 血 bleed badly/profusely
漢越 huyết
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 义同''血'' (xuè)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
máu; huyết
义同''血'' (xuè)
他流着血淋淋的鲜血。
Tā liú zhe xiělínlín de xiānxuè.
≈HSK6
Anh ấy đang chảy máu tươi ròng ròng.
He was bleeding profusely.
睡能养血益气,健脾强胃,强筋壮骨。
≈HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️