返回查词 补充bǔchōngHSK5thêm; bù; bổ sung; bổ trợ; thêm vào弥补míbǔHSK6bù đắp; đền bù补偿bǔchángHSK6bù đắp; bồi thường; đền bù (tổn thất, tiêu hao); bổ sung (khiếm khuyết, chỗ thiếu)补贴bǔtiēHSK6trợ cấp; tiền trợ cấp; khoản trợ cấp补救bǔjiùHSK7-9sửa chữa; cứu vãn; khắc phục补课bǔkèHSK6học bù; dạy bù; bổ túc补语bǔ yǔHSK5bổ ngữ补助bǔzhùHSK7-9trợ cấp; hỗ trợ; giúp đỡ; ứng cấp (về kinh tế)补习bǔxíHSK6học thêm; bổ túc; học bù; học bổ túc; học bổ sung缝补féng bǔHSK7-9khâu; vá; nhíp; may vá; khâu vá; vá may
补
bǔ
ㄅㄨˇHSK5v单字
bổ sung; bổ túc; bù; thêm; dự khuyết (số còn thiếu)
benefit; help 参见: 补 益;于事无 补
漢越 bổ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 补充; 补足; 填补(缺额)
- 补养
- 添上材料,修理破损的东西; 修补
- 利益; 用处
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
bổ sung; bổ túc; bù; thêm; dự khuyết (số còn thiếu)
补充; 补足; 填补(缺额)
我们还需要再补两个人。
wǒ men hái xū yào zài bǔ liǎng gè rén
≈HSK4
Chúng ta còn phải bổ sung thêm hai người nữa.
We still need to add two more people.
他的作业没做完,要补做。
tā de zuòyè méi zuò wán, yào bǔ zuò.
≈HSK4
Bài tập của anh ấy chưa làm xong, phải làm bù.
He didn't finish his homework and needs to make it up.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
tẩm bổ; bổ; bồi dưỡng; bồi bổ
补养
义项 ③v≈HSK5
chữa; vá; sửa chữa
添上材料,修理破损的东西; 修补
他在补这双旧鞋。
tā zài bǔ zhè shuāng jiù xié
≈HSK4
Anh ấy đang sửa lại đôi giày cũ.
He is mending this pair of old shoes.
义项 ④n≈HSK5
lợi ích; bổ ích
利益; 用处
义项 ⑤n≈HSK5
họ Bổ
姓
Tình huống & hội thoại
小黄,昨天的录音漏了个字,今天还要…HSK5
女:小黄,昨天的录音漏了个字,今天还要补录一下。
男:我没问题,但播音员今天有别的安排,明天录来得及吗?
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️