返回查词 规定guīdìngHSK4quy định; điều lệ; nội quy规矩guījuHSK6quy củ; quy tắc; phép tắc; tập quán; khuôn phép; thói quen; thói phép; nguyên tắc规则guīzéHSK5luật; quy tắc; nội quy; luật lệ规划guīhuàHSK6quy hoạch; kế hoạch; trù tính; trù định; trù liệu规范guīfànHSK6quy tắc; nề nếp; tiêu chuẩn; quy phạm; chuẩn mực规律guīlǜHSK5quy luật规模guīmóHSK5quy mô; kích thước; độ lớn规格guīgéHSK7-9cỡ; quy cách; kiểu mẫu; cách thức; khuôn mẫu正规zhèngguīHSK6chính quy; nề nếp常规chángguīHSK6thường quy (phương pháp xử lý thường xuyên trong y học)
规
guī
ㄍㄨㄟHSK4n, v单字
com-pa (dụng cụ vẽ hình tròn)
gauge
漢越 qui
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 画圆形的工具
- 规则; 成例
- 量规
- 姓
- 劝告;告诫
- 打算;谋划
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
com-pa (dụng cụ vẽ hình tròn)
画圆形的工具
这场比赛分男女两组进行,车道仅有二十米长、两米宽,到达终点用时最长且不犯规者即可获胜。
≈HSK5
有的车子顺从主人心意,稳稳停在原地;有的则不听指挥,一直向前冲;还有的车子一不小心就拐到线上犯了规。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
quy tắc; quy định; luật lệ
规则; 成例
你别破坏规则。
Nǐ bié pòhuài guīzé.
≈HSK4
Bạn đừng phá hỏng luật lệ.
Don't break the rules.
我们要遵守这个规则。
Wǒmen yào zūnshǒu zhège guīzé.
≈HSK4
Chúng ta phải tuân theo quy tắc này.
We must follow this rule.
义项 ③n≈HSK4
máy đo; đồng hồ đo
量规
义项 ④n≈HSK4
họ Quy
姓
义项 ⑤v≈HSK4
khuyên bảo; khuyên răn; khuyên can; khuyên nhủ
劝告;告诫
义项 6v≈HSK4
dự định; đặt kế hoạch; mưu đồ
打算;谋划
他计划出国旅行。
Tā jìhuà chūguó lǚxíng.
≈HSK3
Anh ấy dự định đi du lịch nước ngoài.
He plans to travel abroad.
她计划换份工作。
Tā jìhuà huàn fèn gōngzuò.
≈HSK3
Cô ấy dự định thay đổi công việc.
She plans to change jobs.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️