WinHSK
返回查词
rèn
ㄖㄣˋ
HSK1v单字

nhận, nhận biết

漢越 nhận

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 认识;认得(如 认识、认为)

义项

Nghĩa
义项 vHSK1

nhận, nhận biết

我认他为我的师傅。

Wǒ rèn tā wéi wǒ de shīfu.

HSK4

Tôi nhận ông ấy làm sư phụ.

I acknowledge him as my master.

我认她作我的养母。

Wǒ rèn tā zuò wǒ de yǎngmǔ.

HSK5

Tôi nhận bà ấy làm mẹ nuôi của tôi.

I acknowledge her as my adoptive mother.

我一眼就认出了她的背影。

Wǒ yīyǎn jiù rèn chū le tā de bèiyǐng.

HSK4

Tôi liếc qua đã nhận ra bóng lưng cô ấy.

I recognized her back at a glance.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️