返回查词 认识rènshiHSK1biết, quen biết, nhận biết认真rènzhēnHSK3tưởng thật; tin thật; tin认为rènwéiHSK3thấy; cho rằng; nghĩ rằng; tưởng rằng承认chéngrènHSK5thừa nhận; chấp nhận; đồng ý; thú nhận; chấp thuận确认quèrènHSK5xác nhận; ghi nhận; thừa nhận认可rènkěHSK6công nhận; thừa nhận; khẳng định认同rèntóngHSK6đồng tình; đồng ý默认mò rènHSK4ngầm thừa nhận; thoả thuận ngầm; ngầm chấp nhận辨认biànrènHSK7-9nhận rõ; nhận ra; nhận dạng; phân biệt (phân biệt theo đặc điểm, phán đoán, để tìm ra hoặc nhận định đối tượng nào đó)认知rènzhīHSK6nhận thức; nhận biết
认
rèn
ㄖㄣˋHSK1v单字
nhận, nhận biết
漢越 nhận
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 认识;认得(如 认识、认为)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
nhận, nhận biết
我认他为我的师傅。
Wǒ rèn tā wéi wǒ de shīfu.
≈HSK4
Tôi nhận ông ấy làm sư phụ.
I acknowledge him as my master.
我认她作我的养母。
Wǒ rèn tā zuò wǒ de yǎngmǔ.
≈HSK5
Tôi nhận bà ấy làm mẹ nuôi của tôi.
I acknowledge her as my adoptive mother.
我一眼就认出了她的背影。
Wǒ yīyǎn jiù rèn chū le tā de bèiyǐng.
≈HSK4
Tôi liếc qua đã nhận ra bóng lưng cô ấy.
I recognized her back at a glance.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️