返回查词 圣诞shèng dànHSK7-9Noel; giáng sinh; lễ Nô-en; ngày Chúa sinh ra đời诞生dànshēngHSK6ra đời; sinh ra; chào đời; thành lập诞辰dànchénHSK7-9ngày sinh; sinh nhật荒诞huāngdànHSK7-9hoang đường; vô lý; lạ đời; xàm xỉnh; vô cùng hoang đường华诞huá dànHSK6hoa đản; ngày sinh (gọi ngày sinh của người khác)夸诞kuā dànHSK6nói phét; nói khoác; khoác lác怪诞guài dànHSK6kỳ quái; quái đản; quái gở; cổ quái; lạ lùng寿诞shòu dànHSK6ngày sinh; sinh nhật (của người cao tuổi)佛诞fó dànHSK6Ngày sinh của Phật (8 tháng 4 âm lịch, nay sửa là rằm).诞育dàn yùHSK6sinh ra
诞
dàn
ㄉㄢˋHSK6adj, n, v单字
sinh ra; ra đời
absurd; fantastic 参见:怪 诞 ;荒 诞
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (人)出生
- 诞辰
- 不真实;不合情理
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
sinh ra; ra đời
(人)出生
他在一个小村庄出生。
Tā zài yī gè xiǎo cūnzhuāng chūshēng.
≈HSK3
Anh ấy sinh ra ở một ngôi làng nhỏ.
He was born in a small village.
孩子在秋天出生了。
Háizi zài qiūtiān chūshēng le.
≈HSK3
Đứa trẻ sinh ra vào mùa thu.
The child was born in autumn.
义项 ②n≈HSK6
sinh nhật; ngày sinh
诞辰
她的生日在12月。
Tā de shēngrì zài shí'èr yuè.
≈HSK1
Sinh nhật của cô ấy vào tháng 12.
Her birthday is in December.
她的生日是在夏天。
Tā de shēngrì shì zài xiàtiān.
≈HSK2
Sinh nhật của cô ấy vào mùa hè.
Her birthday is in the summer.
义项 ③adj≈HSK6
hoang đường; phi lý; kỳ quặc; kỳ quái
不真实;不合情理
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️