WinHSK
返回查词
zhēn
ㄓㄣ
HSK7-9adj, n, v单字

kiên định; trung thành (trung thành với nguyên tắc, kiên trì không thay đổi)

漢越 trinh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 忠于自己所信守的原则;坚持不变
  2. 封建礼教指女子的贞节
  3. 占卜; 算命; 读卦

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

kiên định; trung thành (trung thành với nguyên tắc, kiên trì không thay đổi)

忠于自己所信守的原则;坚持不变

义项 adjHSK7-9

trinh tiết; tiết hạnh

封建礼教指女子的贞节

贞操观念束缚了女性。

Zhēncāo guānniàn shùfù le nǚxìng.

HSK6

Quan niệm trinh tiết trói buộc phụ nữ.

The concept of chastity restricts women.

义项 vHSK7-9

bói toán

占卜; 算命; 读卦

义项 nHSK7-9

họ Trinh

贞女士在医院当护士。

Zhēn nǚshì zài yīyuàn dāng hùshi.

HSK3

Bà Trinh làm điều dưỡng ở bệnh viện.

Ms. Zhen works as a nurse in the hospital.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️