返回查词 贞观zhēn guānHSK7-9Trinh Quán (niên hiệu Vua Đường Thái Tông, Lý Thế Dân, 627-649)忠贞zhōngzhēnHSK7-9trung trinh; trung thành贞洁zhēn jiéHSK7-9trinh tiết; trong sạch; trong trắng; trinh khiết贞操zhēncāoHSK7-9trinh tiết; trinh; tiết tháo kiên trinh坚贞jiānzhēnHSK7-9kiên trinh; kiên trung; đá vàng童贞tóng zhēnHSK7-9đồng trinh; cô gái đồng trinh; trinh nữ; màu; thanh tân贞节zhēn jiéHSK7-9tiết tháo kiên trinh; trung trinh; tiết nghĩa; trung thành cương trực贞女zhēn nǚHSK7-9trinh nữ贞贞zhēn zhēnHSK7-9Trinh; trong sáng; trung thực; kiên định贞烈zhēn lièHSK7-9trinh liệt; giữ gìn tiết tháo (trong xã hội phong kiến chỉ người phụ nữ giữ gìn trinh tiết, thà chết chứ không chịu nhục.)
贞
zhēn
ㄓㄣHSK7-9adj, n, v单字
kiên định; trung thành (trung thành với nguyên tắc, kiên trì không thay đổi)
漢越 trinh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 忠于自己所信守的原则;坚持不变
- 封建礼教指女子的贞节
- 占卜; 算命; 读卦
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
kiên định; trung thành (trung thành với nguyên tắc, kiên trì không thay đổi)
忠于自己所信守的原则;坚持不变
义项 ②adj≈HSK7-9
trinh tiết; tiết hạnh
封建礼教指女子的贞节
贞操观念束缚了女性。
Zhēncāo guānniàn shùfù le nǚxìng.
≈HSK6
Quan niệm trinh tiết trói buộc phụ nữ.
The concept of chastity restricts women.
义项 ③v≈HSK7-9
bói toán
占卜; 算命; 读卦
义项 ④n≈HSK7-9
họ Trinh
姓
贞女士在医院当护士。
Zhēn nǚshì zài yīyuàn dāng hùshi.
≈HSK3
Bà Trinh làm điều dưỡng ở bệnh viện.
Ms. Zhen works as a nurse in the hospital.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️