trách nhiệm
duty; responsibility; obligation 参见:负 责 ;尽 责 ;职 责
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 责任
- 要求做成某事或行事达到一定标准
- 诘问;质问
- 责备
义项
Nghĩatrách nhiệm
责任
保卫祖国,人人有责。
Bǎowèi zǔguó, rénrén yǒu zé.
Bảo vệ tổ quốc, ai ai cũng đều có trách nhiệm.
Defending the motherland is everyone's duty.
đòi hỏi; yêu cầu
要求做成某事或行事达到一定标准
他责成助手立即处理。
Tā zéchéng zhùshǒu lìjí chǔlǐ.
Anh ấy yêu cầu trợ lý xử lý ngay lập tức.
He instructed his assistant to handle it immediately.
tra hỏi; chất vấn
诘问;质问
不要随意责问他人。
Bùyào suíyì zéwèn tārén.
Đừng tùy tiện tra hỏi người khác.
Don't interrogate others casually.
他不停地责问自己。
Tā bùtíng de zéwèn zìjǐ.
Anh ấy không ngừng tự tra hỏi bản thân.
He kept questioning himself.
trách; phê phán; chỉ trích; quở trách; trách móc; trách mắng
责备
不要责备自己做得不够好。
Bùyào zébèi zìjǐ zuò de bùgòu hǎo.
Đừng trách móc bản thân làm chưa đủ tốt.
Don't blame yourself for not doing well enough.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️