WinHSK
返回查词
ㄗㄜˊ
HSK4n, v单字

trách nhiệm

duty; responsibility; obligation 参见:负 责 ;尽 责 ;职 责

漢越 trách

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 责任
  2. 要求做成某事或行事达到一定标准
  3. 诘问;质问
  4. 责备

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

trách nhiệm

责任

保卫祖国,人人有责。

Bǎowèi zǔguó, rénrén yǒu zé.

HSK5

Bảo vệ tổ quốc, ai ai cũng đều có trách nhiệm.

Defending the motherland is everyone's duty.

义项 vHSK4

đòi hỏi; yêu cầu

要求做成某事或行事达到一定标准

他责成助手立即处理。

Tā zéchéng zhùshǒu lìjí chǔlǐ.

HSK6

Anh ấy yêu cầu trợ lý xử lý ngay lập tức.

He instructed his assistant to handle it immediately.

义项 vHSK4

tra hỏi; chất vấn

诘问;质问

不要随意责问他人。

Bùyào suíyì zéwèn tārén.

HSK6

Đừng tùy tiện tra hỏi người khác.

Don't interrogate others casually.

他不停地责问自己。

Tā bùtíng de zéwèn zìjǐ.

HSK6

Anh ấy không ngừng tự tra hỏi bản thân.

He kept questioning himself.

义项 vHSK4

trách; phê phán; chỉ trích; quở trách; trách móc; trách mắng

责备

不要责备自己做得不够好。

Bùyào zébèi zìjǐ zuò de bùgòu hǎo.

HSK5

Đừng trách móc bản thân làm chưa đủ tốt.

Don't blame yourself for not doing well enough.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️