返回查词 体贴tǐtiēHSK7-9ân cần; chu đáo; quan tâm; săn sóc; chăm sóc补贴bǔtiēHSK6trợ cấp; tiền trợ cấp; khoản trợ cấp贴心tiē xīnHSK5tri kỷ; thân mật; thân thiết粘贴zhāntiēHSK6dán; dính; gắn; niêm津贴jīntiēHSK7-9trợ cấp; phụ cấp贴纸tiē zhǐHSK5tem nhãn; nhãn dán; giấy dán; giấy note; sticker倒贴dǎo tiēHSK5bỏ thêm贴切tiēqièHSK7-9chuẩn xác; chính xác; xác đáng; chắc chắn; thích hợp; thoả đáng贴近tiējìnHSK6gần kề; gần sát; sát lại; áp sát贴合tiē héHSK5dán; vừa vặn
贴
tiē
ㄊㄧㄝHSK5v单字
dán (làm cho dính vào nhau)
漢越 thiếp
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把薄片状的东西粘在另一个东西上
- 紧挨
- 用钱或者物品去帮助别人
- 量词,用于一种贴在身上的药
- 贴补的钱
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
dán (làm cho dính vào nhau)
把薄片状的东西粘在另一个东西上
妈妈把字贴在墙上。
mā ma bǎ zì tiē zài qiáng shàng.
≈HSK3
Mẹ dán chữ lên tường.
Mom pasted the characters on the wall.
他正在给信封贴邮票。
Tā zhèngzài gěi xìnfēng tiē yóupiào.
≈HSK4
Anh ấy đang dán tem lên phong bì.
He is sticking a stamp on the envelope.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
kề; sát; khít; áp sát
紧挨
他把耳朵贴在门上。
tā bǎ ěr duo tiē zài mén shàng
≈HSK4
Anh ấy áp tai vào cửa.
He pressed his ear against the door.
你得贴着他的耳朵说话。
nǐ děi tiē zhe tā de ěr duo shuō huà
≈HSK4
Bạn phải nói sát vào tai anh ấy.
You have to speak close to his ear.
义项 ③v≈HSK5
trợ giúp; trợ cấp
用钱或者物品去帮助别人
义项 ④measure≈HSK5
tờ; miếng (cao dán)
量词,用于一种贴在身上的药
义项 ⑤n≈HSK5
tiền trợ cấp
贴补的钱
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️