ray; đường ray; đường rầy; đường sắt
rail; track 参见:脱 轨 ;无 轨 电车
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 路轨;轨道
- 比喻办法、规矩、秩序等
- 依照;遵循
- 出轨
义项
Nghĩaray; đường ray; đường rầy; đường sắt
路轨;轨道
朋友出轨了,我很失望。
péngyou chūguǐ le, wǒ hěn shīwàng.
Bạn tôi ngoại tình, tôi rất thất vọng.
My friend cheated, and I am very disappointed.
新铺的铁轨很坚固。
Xīn pū de tiěguǐ hěn jiāngù.
Đường ray mới trải rất kiên cố.
The newly laid railway tracks are very sturdy.
nề nếp; quy củ; quy tắc; trật tự
比喻办法、规矩、秩序等
做事要有一定的规则。
Zuòshì yào yǒu yídìng de guīzé.
Làm việc phải có quy tắc nhất định.
One must have certain rules when doing things.
tuân theo; theo
依照;遵循
学习规则才能进步。
Xuéxí guīzé cáinéng jìnbù.
Học tập theo quy tắc mới có thể tiến bộ.
Only by learning the rules can you make progress.
ngoại tình
出轨
出轨行为令人不齿。
chūguǐ xíngwéi lìng rén bùchǐ.
Hành vi ngoại tình khiến người ta coi thường.
Infidelity is despicable.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️