WinHSK
返回查词
guǐ
ㄍㄨㄟˇ
HSK6n, v单字

ray; đường ray; đường rầy; đường sắt

rail; track 参见:脱 轨 ;无 轨 电车

漢越 quỹ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 路轨;轨道
  2. 比喻办法、规矩、秩序等
  3. 依照;遵循
  4. 出轨

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

ray; đường ray; đường rầy; đường sắt

路轨;轨道

朋友出轨了,我很失望。

péngyou chūguǐ le, wǒ hěn shīwàng.

HSK4

Bạn tôi ngoại tình, tôi rất thất vọng.

My friend cheated, and I am very disappointed.

新铺的铁轨很坚固。

Xīn pū de tiěguǐ hěn jiāngù.

HSK5

Đường ray mới trải rất kiên cố.

The newly laid railway tracks are very sturdy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

nề nếp; quy củ; quy tắc; trật tự

比喻办法、规矩、秩序等

做事要有一定的规则。

Zuòshì yào yǒu yídìng de guīzé.

HSK4

Làm việc phải có quy tắc nhất định.

One must have certain rules when doing things.

义项 vHSK6

tuân theo; theo

依照;遵循

学习规则才能进步。

Xuéxí guīzé cáinéng jìnbù.

HSK4

Học tập theo quy tắc mới có thể tiến bộ.

Only by learning the rules can you make progress.

义项 vHSK6

ngoại tình

出轨

出轨行为令人不齿。

chūguǐ xíngwéi lìng rén bùchǐ.

HSK6

Hành vi ngoại tình khiến người ta coi thường.

Infidelity is despicable.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️