返回查词 辉煌huīhuángHSK7-9huy hoàng; xán lạn; rực rỡ; rạng ngời; long lanh; lộng lẫy; tráng lệ光辉guānghuīHSK7-9chói lọi; rực rỡ; chói chang (ánh sáng)余辉yú huīHSK7-9ráng chiều (vầng ánh sáng đỏ hồng xảy ra rất lâu sau khi mặt trời lặn hoặc rất lâu trước khi mặt trời mọc)生辉shēng huīHSK7-9để làm sáng lên (một căn phòng, v.v.)辉映huīyìnɡHSK7-9chiếu rọi; hắt sáng; chiếu sáng; toả sáng; soi sáng; ánh; huy ánh辉光huī guāngHSK7-9phát sáng辉耀huī yàoHSK7-9chiếu sáng; soi sáng; tỏa sáng辉瑞huī ruìHSK7-9Pfizer (tên công ty dược phẩm)增辉zēng huīHSK7-9làm rạng rỡ; giành vẻ vang辉南huī nánHSK7-9Huyện Huy Nam
辉
huī
ㄏㄨㄟHSK7-9n, v单字
sáng; sáng sủa; rực rỡ; ánh sáng
shine 参见: 辉 映
漢越 huy
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 闪耀的光彩
- 照耀
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
sáng; sáng sủa; rực rỡ; ánh sáng
闪耀的光彩
水面上波光粼粼。
Shuǐmiàn shàng bōguāng línlín.
≈HSK6
Trên mặt nước ánh sáng lấp lánh.
The water surface sparkled with rippling light.
义项 ②v≈HSK7-9
soi; chiếu; chiếu rọi
照耀
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️