WinHSK
返回查词
yíng
ㄧㄥˊ
HSK3v单字

nghênh; nghênh tiếp; nghênh đón

confront; meet face to face 参见: 迎 风; 迎 击; 迎 面; 迎 头赶上 迎 着困难上 grasp the nettle; press forward in face of difficulties 迎 着风浪前进 advance against the winds and waves

漢越 nghinh, nghênh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 面向对方走过去;接对方一起来
  2. 面向;对着

义项

Nghĩa
义项 vHSK3

nghênh; nghênh tiếp; nghênh đón

面向对方走过去;接对方一起来

”爸爸迎出来抱起女儿问道。

HSK5

在明清两代,皇帝们到圜丘台祭天时,要路过此柏,所以此柏又称“九龙迎圣”。

HSK6

义项 vHSK3

gặp; đón; hứng lấy

面向;对着

小朋友们迎着海风跑向大海。

Xiǎopéngyǒumen yíng zhe hǎifēng pǎo xiàng dàhǎi.

HSK4

Các bạn nhỏ đón gió biển chạy về phía biển.

The children ran towards the sea, facing the sea breeze.

义项 nHSK3

họ Nghênh

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️