返回查词 欢迎huānyíngHSK3chào đón; đón chào; chào mừng迎接yíngjiēHSK5đón; tiếp; nghênh đón; nghênh tiếp; đón chào; đón tiếp; chào đón; đón nhận; đón rước迎合yínghéHSK7-9hùa theo; nói hùa theo; đón ý nói hùa; lựa ý hùa theo迎面yíngmiànHSK7-9trước mặt; đối diện迎来yínɡláiHSK6đón; chào đón; chào mừng; tiếp đón; nghênh tiếp迎新yíng xīnHSK3đón người mới đến; đón chào bạn mới; nghinh tân迎战yínɡzhànHSK5nghênh chiến迎宾yíng bīnHSK3tiếp khách; đón khách; tiếp tân迎亲yínɡqīnHSK4đón dâu; rước dâu; nghinh thân迎风yínɡfēnɡHSK3đón gió; hứng gió; nghinh phong
迎
yíng
ㄧㄥˊHSK3v单字
nghênh; nghênh tiếp; nghênh đón
confront; meet face to face 参见: 迎 风; 迎 击; 迎 面; 迎 头赶上 迎 着困难上 grasp the nettle; press forward in face of difficulties 迎 着风浪前进 advance against the winds and waves
漢越 nghinh, nghênh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 面向对方走过去;接对方一起来
- 面向;对着
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK3
nghênh; nghênh tiếp; nghênh đón
面向对方走过去;接对方一起来
”爸爸迎出来抱起女儿问道。
≈HSK5
在明清两代,皇帝们到圜丘台祭天时,要路过此柏,所以此柏又称“九龙迎圣”。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK3
gặp; đón; hứng lấy
面向;对着
小朋友们迎着海风跑向大海。
Xiǎopéngyǒumen yíng zhe hǎifēng pǎo xiàng dàhǎi.
≈HSK4
Các bạn nhỏ đón gió biển chạy về phía biển.
The children ran towards the sea, facing the sea breeze.
义项 ③n≈HSK3
họ Nghênh
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️