返回查词 用途yòngtúHSK5ứng dụng; công dụng; cách sử dụng; phạm vi ứng dụng; phạm vi sử dụng途径tújìngHSK6cách; biện pháp; cách thức; con đường; đường lối前途qiántúHSK5tiền đồ; triển vọng; tương lai; con đường phía trước旅途lǚtúHSK6đường đi; hành trình; chuyến đi长途chángtúHSK5đường dài; hành trình dài沿途yántúHSK7-9ven đường; dọc đường中途zhōngtúHSK7-9nửa đường; giữa đường; giữa chừng; nửa chừng途中túzhōnɡHSK4trên đường đi; trong quá trình路途lùtúHSK7-9đường; lối; con đường途经tú jīngHSK5Thông qua; đi qua; trải qua; đi qua một địa điểm nào đó
途
tú
ㄊㄨˊHSK5n单字
đường; đường đi
road; way; route 参见:长 途 ;前 途
漢越 đồ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 道路
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
đường; đường đi
道路
这条路很平坦。
Zhè tiáo lù hěn píngtǎn.
≈HSK4
Con đường này rất bằng phẳng.
This road is very flat.
这辆车适合长途驾驶。
Zhè liàng chē shìhé chángtú jiàshǐ.
≈HSK4
Chiếc xe này thích hợp cho lái xe đường dài.
This car is suitable for long-distance driving.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️