WinHSK
返回查词
yóu
ㄧㄡˊ
HSK3n, v单字

gửi (qua bưu điện)

stamp; postage stamp 参见: 邮 票;集 邮

漢越 bưu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 邮寄;邮汇
  2. 指邮票
  3. 有关邮务的

义项

Nghĩa
义项 vHSK3

gửi (qua bưu điện)

邮寄;邮汇

我上个月给家里寄了三百元。

wǒ shàng ge yuè gěi jiālǐ jì le sānbǎi yuán.

HSK3

Tháng trước tôi đã gửi 300 tệ cho gia đình.

I sent 300 yuan to my family last month.

这份包裹即将寄出。

zhè fèn bāoguǒ jíjiāng jìchū.

HSK4

Gói hàng này sắp được gửi đi.

This package is about to be mailed.

义项 nHSK3

tem

指邮票

他收集了很多邮票。

tā shōujíle hěnduō yóupiào.

HSK4

Anh ấy sưu tập rất nhiều con tem.

He has collected many stamps.

这套邮票十分精美。

Zhè tào yóupiào shífēn jīngměi.

HSK4

Bộ tem này rất tinh xảo.

This set of stamps is very exquisite.

义项 nHSK3

bưu điện

有关邮务的

他每天路过邮局。

Tā měitiān lùguò yóujú.

HSK3

Anh ấy đi ngang qua bưu điện mỗi ngày.

He passes by the post office every day.

义项 nHSK3

họ Bưu

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️