返回查词 邮局yóujúHSK5bưu điện; bưu cục邮件yóujiànHSK3bưu kiện; bưu phẩm邮票yóupiàoHSK5tem; con tem邮箱yóuxiāngHSK3hòm thư; thùng thư邮寄yóujìHSK5gửi; gửi hàng; gửi qua bưu điện包邮bāo yóuHSK3miễn phí vận chuyển邮编yóubiānHSK7-9mã zip; mã hoá bưu chính; mã bưu điện邮政yóuzhèngHSK7-9bưu chính; ngành bưu chính邮轮yóu lúnHSK6du thuyền; tàu du lịch; tàu biển du lịch (tàu lớn dùng cho du lịch trên biển, thường có tiện nghi sang trọng)邮包yóu bāoHSK3bưu kiện; bưu phẩm
邮
yóu
ㄧㄡˊHSK3n, v单字
gửi (qua bưu điện)
stamp; postage stamp 参见: 邮 票;集 邮
漢越 bưu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 邮寄;邮汇
- 指邮票
- 有关邮务的
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK3
gửi (qua bưu điện)
邮寄;邮汇
我上个月给家里寄了三百元。
wǒ shàng ge yuè gěi jiālǐ jì le sānbǎi yuán.
≈HSK3
Tháng trước tôi đã gửi 300 tệ cho gia đình.
I sent 300 yuan to my family last month.
这份包裹即将寄出。
zhè fèn bāoguǒ jíjiāng jìchū.
≈HSK4
Gói hàng này sắp được gửi đi.
This package is about to be mailed.
义项 ②n≈HSK3
tem
指邮票
他收集了很多邮票。
tā shōujíle hěnduō yóupiào.
≈HSK4
Anh ấy sưu tập rất nhiều con tem.
He has collected many stamps.
这套邮票十分精美。
Zhè tào yóupiào shífēn jīngměi.
≈HSK4
Bộ tem này rất tinh xảo.
This set of stamps is very exquisite.
义项 ③n≈HSK3
bưu điện
有关邮务的
他每天路过邮局。
Tā měitiān lùguò yóujú.
≈HSK3
Anh ấy đi ngang qua bưu điện mỗi ngày.
He passes by the post office every day.
义项 ④n≈HSK3
họ Bưu
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️