hàng xóm; láng giềng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 住处接近的人家
- 古代五家为邻
- 邻接的; 邻近的
义项
Nghĩahàng xóm; láng giềng
住处接近的人家
西边的邻居送来了新鲜的水果。
Xībian de línjū sòng lái le xīnxiān de shuǐguǒ.
Người hàng xóm phía tây đã mang trái cây tươi đến.
The neighbor to the west brought fresh fruit.
他喜欢和邻居们一起聊天。
tā xǐhuan hé línjūmen yīqǐ liáotiān.
Anh ấy thích trò chuyện cùng những người hàng xóm.
He likes to chat with the neighbors.
hàng xóm (thời xưa chỉ cứ năm gia đình là thành hàng xóm của nhau)
古代五家为邻
古代法律对邻里关系有明确规定。
gǔdài fǎlǜ duì línlǐ guānxì yǒu míngquè guīdìng.
Luật pháp thời xưa có quy định rõ ràng về hàng xóm.
Ancient laws had clear regulations on neighborly relations.
这种邻里划分方便管理。
zhè zhǒng línlǐ huàfēn fāngbiàn guǎnlǐ.
Sự phân chia hàng xóm này thuận tiện cho việc quản lý.
This kind of neighborhood division facilitates management.
gần kề; lân cận; bên cạnh; cạnh nhau
邻接的; 邻近的
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️