WinHSK
返回查词
ㄩˋ
HSK7-9adj, n, v单字

rậm rạp; um tùm (cây cỏ)

be gloomy; be depressed 参见: 郁 积; 郁 结;忧 郁

漢越 uất, úc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (草木) 茂盛
  2. 香气浓厚
  3. (忧愁、气愤等) 在心里积聚不得发泄

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

rậm rạp; um tùm (cây cỏ)

(草木) 茂盛

公园里的树木葱郁。

gōngyuán lǐ de shùmù cōngyù.

HSK6

Cây cối trong công viên xanh tươi.

The trees in the park are lush and green.

他最近看起来很忧郁。

Tā zuìjìn kàn qǐlai hěn yōuyù.

HSK6

Anh ấy dạo này trông rất u sầu.

He has been looking very melancholy lately.

义项 adjHSK7-9

mùi thơm nồng

香气浓厚

义项 vHSK7-9

buồn rầu; ấm ức

(忧愁、气愤等) 在心里积聚不得发泄

我感到非常郁闷。

wǒ gǎndào fēicháng yùmèn.

HSK5

Tôi cảm thấy rất phiền muộn.

I feel very depressed.

她患有抑郁症。

tā huànyǒu yìyùzhèng.

HSK6

Cô ấy mắc bệnh trầm cảm.

She suffers from depression.

义项 nHSK7-9

họ Úc

我姓郁。

Wǒ xìng Yù.

HSK1

Tôi họ Úc.

My surname is Yu.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️