WinHSK
返回查词
chóu
ㄔㄡ˙
HSK7-9n, v单字

chúc rượu; mời rượu; kính rượu

have social intercourse with; socialize with; mix with (people) 参见:应 酬

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 主人饮过客人的敬酒后,斟酒回敬客人;泛指敬酒
  2. 报答
  3. 交际往来
  4. 实现
  5. 偿付
  6. 报酬

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

chúc rượu; mời rượu; kính rượu

主人饮过客人的敬酒后,斟酒回敬客人;泛指敬酒

我会付给你费用。

Wǒ huì fù gěi nǐ fèiyòng.

HSK4

Tôi sẽ trả chi phí cho bạn.

I will pay you the fee.

他们经常互相应酬。

Tāmen jīngcháng hùxiāng yìngchou.

HSK6

Họ thường xuyên giao lưu xã giao với nhau.

They often socialize with each other.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

đền đáp; báo đáp; đờn ơn

报答

义项 vHSK7-9

xã giao; giao lưu

交际往来

义项 vHSK7-9

thực hiện; thực hành; đạt được; hoàn thành

实现

义项 vHSK7-9

bồi thường; hoàn lại; trả lại

偿付

公司赔偿了损失。

Gōngsī péicháng le sǔnshī.

HSK5

Công ty đã bồi thường thiệt hại.

The company compensated for the losses.

义项 6nHSK7-9

tiền công; thù lao; phần thưởng

报酬

她付给我很高的酬金。

Tā fù gěi wǒ hěn gāo de chóujīn.

HSK6

Cô ấy trả cho tôi một khoản thù lao cao.

She paid me a high fee.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️