返回查词 订书钉dìng shū dīngHSK7-9ghim đóng sách; ghim bấm钉书机dīng shū jīHSK7-9Bấm kim; dụng cụ bấm ghim; máy bấm ghim钉书针dīng shū zhēnHSK7-9còn được viết 訂書針 | 订书针钉书钉dīng shū dīngHSK7-9ghim dập; đinh kẹp板上钉钉bǎn shàng dìng dīngHSK7-9ván đã đóng thuyền; chuyện đã xong rồi, không thể thay đổi được nữa; không còn cách nào khác铁板钉钉tiě bǎn dìng dīngHSK7-9chắc chắn; chắc như đinh đóng cột定位螺钉dìng wèi luó dīngHSK7-9vít định vị
读音
钉
dìng
ㄉㄧㄥHSK7-9v单字多音
đóng / đính; đơm; khâu
nail; tack 参见:螺丝 钉 ;图 钉
漢越 đinh, đính
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把钉子锤打进别的东西;用钉子、螺丝钉等把东西固定在一定的位置或把分散的东西组合起来
- 用针线把带子、纽扣等缝住
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
đóng
把钉子锤打进别的东西;用钉子、螺丝钉等把东西固定在一定的位置或把分散的东西组合起来
把画钉在墙上。
Bǎ huà dìng zài qiáng shàng.
≈HSK4
Đóng bức tranh lên tường.
Nail the painting to the wall.
钉住这块木板。
Dìng zhù zhè kuài mùbǎn.
≈HSK4
Đóng chặt tấm ván này.
Nail this board down.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
đính; đơm; khâu
用针线把带子、纽扣等缝住
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️