返回查词 钉子dīngziHSK7-9đinh; cái đinh; cây đinh螺钉luó dīngHSK7-9vít; đinh vít; ốc vít耳钉ěr dīngHSK7-9bông tai铆钉mǎo dīngHSK7-9đinh tán图钉tú dīngHSK7-9đinh mũ; đinh gù销钉xiāo dīngHSK7-9đinh ghim钉鞋dīng xiéHSK7-9giầy đi mưa (thời xưa)钉死dīng sǐHSK7-9đóng đinh钉螺dīng luóHSK7-9ốc vặn打钉dǎ dīngHSK7-9Đinh lớn, đinh đế giầy; đóng đinh; đóng đinh vào
读音
钉
dīng
ㄉㄧㄥHSK7-9单字多音
bám sát; theo dõi; bám riết / thúc giục; thúc; giục
漢越 đinh, đính
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 紧跟着不放松
- 督捉; 催问
- 同''盯''
- (钉儿) 钉子
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK7-9
bám sát; theo dõi; bám riết
紧跟着不放松
他用力把门钉死了。
tā yòng lì bǎ mén dīng sǐ le
≈HSK3
Anh ta dùng lực đóng đinh vào cửa.
He nailed the door shut with force.
他用力把门钉死了。
Tā yònglì bǎ mén dīng sǐ le.
≈HSK5
Anh ta dùng lực đóng đinh chặt cửa lại.
He nailed the door shut with force.
义项 ②≈HSK7-9
thúc giục; thúc; giục
督捉; 催问
义项 ③≈HSK7-9
nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm; dán mắt
同''盯''
义项 ④≈HSK7-9
cái đinh; cây đinh
(钉儿) 钉子
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️