WinHSK
返回查词
chuǎng
ㄔㄨㄤˇ
HSK6v单字

xông; vượt; nhào vô; xông vào; xông xáo

temper oneself; be tempered in the world 参见: 闯 将; 闯 劲; 闯 练 年轻人应该到社会上去 闯

漢越 sấm, xộc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 猛冲
  2. 闯练
  3. 四处走动 (为了实现某些目标; 奔波)
  4. 招致;邀请;原因(灾难等)
  5. 奔投; 奔赴

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

xông; vượt; nhào vô; xông vào; xông xáo

猛冲

那辆汽车闯了红灯。

nà liàng qìchē chuǎng le hóngdēng.

HSK4

Xe ô tô kia đã vượt đèn đỏ.

That car ran a red light.

小孩突然闯进房间。

Xiǎohái tūrán chuǎng jìn fángjiān.

HSK5

Đứa trẻ đột ngột lao vào phòng.

The child suddenly burst into the room.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

rèn luyện; tôi luyện; tích lũy (trong thực tế)

闯练

义项 vHSK6

bôn ba; tung hoành; bôn tẩu; tất bật; đi khắp nơi

四处走动 (为了实现某些目标; 奔波)

义项 vHSK6

chịu; gánh chịu; gây ra

招致;邀请;原因(灾难等)

义项 vHSK6

lao vào; xông pha; lăn lộn

奔投; 奔赴

他闯进了危险的区域。

Tā chuǎng jìnle wēixiǎn de qūyù.

HSK5

Anh ấy lao vào khu vực nguy hiểm.

He barged into a dangerous area.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️