WinHSK
返回查词
nào
ㄋㄠˋ
HSK4adj, v单字

cãi nhau; ồn ào; tranh cãi

get; obtain; make

漢越 náo

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 吵;争吵
  2. 发泄(感情)
  3. 害(病);发生(灾害或不好的事)
  4. 干;弄;搞
  5. 扰乱;搅扰
  6. 开玩笑;逗
  7. 喧哗;不安静

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

cãi nhau; ồn ào; tranh cãi

吵;争吵

大家一下子就闹起来了。

Dàjiā yīxiàzi jiù nào qǐlai le.

HSK3

Mọi người bỗng dưng đồng loạt xôn xao lên.

Everyone suddenly became noisy.

麟角本身长在水中,那个人却说长在树上,他为了装出有学问的样子,硬要把不知道的说成知道的,结果闹了笑话。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

tỏ ra (tức tối, bất mãn); phát tiết cảm xúc (giận, buồn...)

发泄(感情)

义项 vHSK4

bị; mắc; gặp (bệnh tật, rủi ro)

害(病);发生(灾害或不好的事)

义项 vHSK4

làm; nghịch; tiến hành

干;弄;搞

你又在闹什么花样?

Nǐ yòu zài nào shénme huāyàng?

HSK4

Bạn lại giở trò gì thế?

What trick are you up to again?

她闹个不停,真烦人。

Tā nào ge bù tíng, zhēn fán rén.

HSK4

Cô ấy cứ làm ầm ĩ không ngừng, thật phiền phức.

She keeps making a fuss, it's really annoying.

义项 vHSK4

vòi; nghịch; quấy; quấy phá; gây rối

扰乱;搅扰

不要在别人的婚礼上闹场。

bùyào zài biérén de hūnlǐ shàng nào chǎng.

HSK5

Đừng gây rối ở đám cưới của người ta.

Don't cause a scene at someone else's wedding.

小猫跑进客厅闹了一通。

xiǎo māo pǎo jìn kètīng nào le yī tòng.

HSK5

Con mèo con chạy vào phòng khách quậy tưng lên.

The kitten ran into the living room and made a mess.

义项 6vHSK4

chơi đùa; đùa giỡn; đùa bỡn; chọc ghẹo

开玩笑;逗

他总是喜欢在课堂上闹。

Tā zǒngshì xǐhuān zài kètáng shàng nào.

HSK4

Anh ấy luôn thích đùa giỡn trong lớp.

He always likes to mess around in class.

小狗在你脚边闹个不停。

Xiǎo gǒu zài nǐ jiǎo biān nào ge bù tíng.

HSK4

Con chó con cứ quấn lấy chân bạn không ngừng.

The puppy is playing around your feet nonstop.

义项 7adjHSK4

ồn ào; ầm ĩ; om sòm; huyên náo; không yên tĩnh

喧哗;不安静

外面一直在闹,烦死了。

Wàimiàn yīzhí zài nào, fán sǐ le.

HSK4

Bên ngoài cứ ồn ào mãi, chán chết đi được.

It's been noisy outside all the time, so annoying.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️