cãi nhau; ồn ào; tranh cãi
get; obtain; make
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 吵;争吵
- 发泄(感情)
- 害(病);发生(灾害或不好的事)
- 干;弄;搞
- 扰乱;搅扰
- 开玩笑;逗
- 喧哗;不安静
义项
Nghĩacãi nhau; ồn ào; tranh cãi
吵;争吵
大家一下子就闹起来了。
Dàjiā yīxiàzi jiù nào qǐlai le.
Mọi người bỗng dưng đồng loạt xôn xao lên.
Everyone suddenly became noisy.
麟角本身长在水中,那个人却说长在树上,他为了装出有学问的样子,硬要把不知道的说成知道的,结果闹了笑话。
tỏ ra (tức tối, bất mãn); phát tiết cảm xúc (giận, buồn...)
发泄(感情)
bị; mắc; gặp (bệnh tật, rủi ro)
害(病);发生(灾害或不好的事)
làm; nghịch; tiến hành
干;弄;搞
你又在闹什么花样?
Nǐ yòu zài nào shénme huāyàng?
Bạn lại giở trò gì thế?
What trick are you up to again?
她闹个不停,真烦人。
Tā nào ge bù tíng, zhēn fán rén.
Cô ấy cứ làm ầm ĩ không ngừng, thật phiền phức.
She keeps making a fuss, it's really annoying.
vòi; nghịch; quấy; quấy phá; gây rối
扰乱;搅扰
不要在别人的婚礼上闹场。
bùyào zài biérén de hūnlǐ shàng nào chǎng.
Đừng gây rối ở đám cưới của người ta.
Don't cause a scene at someone else's wedding.
小猫跑进客厅闹了一通。
xiǎo māo pǎo jìn kètīng nào le yī tòng.
Con mèo con chạy vào phòng khách quậy tưng lên.
The kitten ran into the living room and made a mess.
chơi đùa; đùa giỡn; đùa bỡn; chọc ghẹo
开玩笑;逗
他总是喜欢在课堂上闹。
Tā zǒngshì xǐhuān zài kètáng shàng nào.
Anh ấy luôn thích đùa giỡn trong lớp.
He always likes to mess around in class.
小狗在你脚边闹个不停。
Xiǎo gǒu zài nǐ jiǎo biān nào ge bù tíng.
Con chó con cứ quấn lấy chân bạn không ngừng.
The puppy is playing around your feet nonstop.
ồn ào; ầm ĩ; om sòm; huyên náo; không yên tĩnh
喧哗;不安静
外面一直在闹,烦死了。
Wàimiàn yīzhí zài nào, fán sǐ le.
Bên ngoài cứ ồn ào mãi, chán chết đi được.
It's been noisy outside all the time, so annoying.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️