WinHSK
返回查词
yuè
ㄩㄝˋ
HSK4v单字

đọc; xem

experience; pass through 参见: 阅 历

漢越 duyệt

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 看 (文字);阅读
  2. 经历;经过
  3. 审查;检阅

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

đọc; xem

看 (文字);阅读

他很喜欢读书。

tā hěn xǐ huān dú shū

HSK3

Anh ấy rất thích đọc sách.

He likes reading very much.

我每天都会阅报。

Wǒ měitiān dōu huì yuè bào.

HSK4

Tôi đọc báo mỗi ngày.

I read the newspaper every day.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

trải qua; từng trải; kinh qua

经历;经过

他经历过很多困难。

Tā jīnglì guo hěnduō kùnnan.

HSK4

Anh ấy trải qua nhiều khó khăn.

He has experienced many difficulties.

义项 vHSK4

kiểm duyệt; xét duyệt; xem xét; đánh giá

审查;检阅

考试成绩将被严格评阅。

kǎo shì chéng jì jiāng bèi yán gé píng yuè

HSK6

Kết quả thi sẽ được đánh giá nghiêm ngặt.

The exam results will be strictly reviewed.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️