返回查词 阮安ruǎn ānHSK1Nguyễn An阮攸ruǎn yōuHSK1Nguyễn Du; Ruǎn yōu - Nhuyễn Du阮咸ruǎn xiánHSK1đàn Nguyễn阮元ruǎn yuánHSK1Nguyễn Nguyên阮琴ruǎn qínHSK1Đàn ruan (nhạc cụ cổ truyền Trung Quốc)中阮zhōng ruǎnHSK1Đàn nguyễn âm vừa (một loại nhạc cụ cải tiến từ đàn nguyễn cổ của trung quốc)大阮dà ruǎnHSK1Đại nhân阮富仲ruǎn fù zhòngHSK1Nguyễn Phú Trọng (nguyên Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam)阮晋勇ruǎn jìn yǒngHSK1Nguyên Cát Dũng (tên người)阮文进ruǎn wén jìnHSK1Nguyễn văn tiến; Ruǎnwénjìn - Nguyễn Văn Tiến
阮
ruǎn
ㄩㄢˊHSK1n单字
đàn Nguyễn (tên gọi tắt của đàn Hàm)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 阮咸 (乐器) 的简称
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
đàn Nguyễn (tên gọi tắt của đàn Hàm)
阮咸 (乐器) 的简称
今天阮老师上了两节课。
jīn tiān ruǎn lǎo shī shàng le liǎng jié kè
≈HSK3
Hôm nay thầy Nguyễn dạy hai tiết học.
Today, Teacher Ruan taught two classes.
你知道阮咸吗?
Nǐ zhīdào Ruǎn Xián ma?
≈HSK6
Bạn có biết đàn Nguyễn không?
Do you know about the Ruanxian (a Chinese musical instrument)?
我有一把阮咸。
wǒ yǒu yī bǎ ruǎn xián
≈HSK6
Tôi có một cây đàn Nguyễn.
I have a Ruanxian (a Chinese musical instrument).
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
họ Nguyễn
姓
她姓阮。
Tā xìng Ruǎn.
≈HSK2
Cô ấy họ Nguyễn.
Her surname is Ruan.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️