mặt trời; thái dương
male genitals 参见: 阳 萎;壮 阳
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 日光;太阳
- 指阳光照到的地方
- 中国古代哲学认为存在于宇宙间的一切事物中的两大对立面之一
- 指男性生殖器
- 山的南面;水的北面
- 姓
- 显露的;表面的
- 凸出的
- 指属于活人和人世的 (迷信)
- 带正电的
义项
Nghĩamặt trời; thái dương
日光;太阳
太阳升起来了。
tài yáng shēng qǐ lái le
Mặt trời đã mọc lên.
The sun has risen.
她姓刘,叫刘阳。
nơi nắng; chỗ nắng
指阳光照到的地方
dương (triết học cổ đại Trung Quốc)
中国古代哲学认为存在于宇宙间的一切事物中的两大对立面之一
dương vật
指男性生殖器
他患有阳痿。
Tā huàn yǒu yángwěi.
Anh ấy mắc chứng liệt dương.
He suffers from impotence.
壮阳的食物有很多。
Zhuàngyáng de shíwù yǒu hěnduō.
Có rất nhiều loại thực phẩm tráng dương.
There are many foods that are believed to enhance virility.
sườn núi phía nam; phía bắc dòng sông
山的南面;水的北面
họ Dương
姓
bên ngoài; phía ngoài
显露的;表面的
她阳奉阴违。
Tā yángfèngyīnwéi.
Cô ấy bằng mặt nhưng không bằng lòng.
She complies in public but opposes in private.
lồi lên; nhô lên
凸出的
cõi dương; cõi đời; dương gian (mê tín)
指属于活人和人世的 (迷信)
我们生活在阳间。
Wǒmen shēnghuó zài yángjiān.
Chúng ta sống ở trần thế.
We live in the world of the living.
mang điện dương
带正电的
Tình huống & hội thoại
那个女孩子叫什么名字?HSK3
观众朋友们,让我们以热烈的掌声欢迎…HSK5
今天我们特别请到北京人艺院长张和平…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️