返回查词 陷入xiànrùHSK6rơi vào; sa vào; chìm vào; lâm vào (thế bất lợi)缺陷quēxiànHSK6thiếu sót; khuyết điểm; khuyết tật; khiếm khuyết; nhược điểm陷阱xiànjǐngHSK7-9bẫy; hố bẫy; hố chông沦陷lúnxiànHSK6vây giữ; thất thủ; chiếm đóng; rơi vào tay giặc (lãnh thổ)诬陷wūxiànHSK7-9mưu hại; vu khống; vu hãm; vu cáo; hãm hại凹陷āoxiànHSK7-9trũng; lõm; tóp; hóp; hũm陷害xiànhàiHSK7-9hãm hại深陷shēn xiànHSK6lún sâu; chìm sâu; rơi vào sâu塌陷tā xiànHSK7-9sụt; lún陷落xiànluòHSK6lõm xuống; trũng xuống; lún xuống
陷
xiàn
ㄒㄧㄢˋHSK6v单字
hố bẫy; cạm hố
defect; deficiency 参见:缺 陷
漢越 hãm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 陷阱
- 缺点
- 掉进 (泥土等松软的物体里)
- 凹进
- 陷害
- 被攻破;被占领
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
hố bẫy; cạm hố
陷阱
我们也曾看到天真的少年一旦开始堕落,便不免愈陷愈深,最终变得面目可憎。
≈HSK5
一位经济学家做过一个实验:请人帮忙把陷在土坑里的小汽车推出来。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK6
khuyết điểm; thiếu sót; lỗi lầm
缺点
义项 ③v≈HSK6
rơi vào; lún xuống; sa vào; tụt xuống
掉进 (泥土等松软的物体里)
他的脚陷在了沙滩里。
tā de jiǎo xiàn zài le shātān lǐ.
≈HSK5
Chân anh ta lún vào trong cát.
His feet sank into the sand.
汽车陷进了泥潭里。
Qìchē xiàn jìnle nítán lǐ.
≈HSK5
Xe ô tô bị lún vào vũng bùn.
The car got stuck in the mud.
义项 ④v≈HSK6
lõm vào; trũng xuống; hóp vào
凹进
地面有一处陷下去了。
dìmiàn yǒu yī chù xiàn xiàqù le.
≈HSK5
Đất có một chỗ lõm xuống.
There is a sunken spot on the ground.
义项 ⑤v≈HSK6
hãm hại
陷害
义项 6v≈HSK6
phá hoại; công hãm; bị công phá; bị đánh chiếm
被攻破;被占领
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️