返回查词 随便suíbiànHSK4bừa; đại; tự nhiên; thoải mái; cứ tự nhiên; sao cũng được随着suízheHSK4khi; theo; cùng với; song song; theo đà随时suíshíHSK5mọi lúc; bất cứ lúc nào; khi có yêu cầu; bất cứ khi nào có thể随意suíyìHSK5tuỳ ý; thoải mái; không gò bó随后suíhòuHSK5theo sau; sau đó; tiếp theo伴随bànsuíHSK6kèm theo; đi kèm; đi cùng; cùng với; đi kèm với; đi đôi với随和suíhéHSK4hiền hoà; hiền lành; dễ gần; hòa nhã随即suíjíHSK7-9lập tức; liền theo sau; ngay sau đó跟随gēnsuíHSK6theo; đi theo; theo dõi随手suíshǒuHSK5tiện tay; thuận tay
随
suí
ㄙㄨㄟˊHSK4v单字
theo; đi theo; cùng với
漢越 tùy
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 跟从
- 依从;顺从
- 任凭;由着
- (长相、性情跟长辈)相像
- 顺便,趁着做一件事的方便(做另一件事)
- 引进动作行为所依赖的条件
- 前后连用,表示一个动作跟着另一个动作
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
theo; đi theo; cùng với
跟从
别管了,随他去吧。
bié guǎn le, suí tā qù ba.
≈HSK4
Cứ kệ cho anh ta đi.
Don't bother, let him be.
这一层的气温随高度的增加而降低,大约每升高一千米,温度下降5-6℃。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
thuận; thuận theo; nghe theo; tuân theo
依从;顺从
义项 ③v≈HSK4
tuỳ; tuỳ ý; tuỳ tiện; tùy thích
任凭;由着
义项 ④v≈HSK4
giống; như (ngoại hình; tính tình)
(长相、性情跟长辈)相像
他的性格随他母亲。
Tā de xìnggé suí tā mǔqin.
≈HSK4
Tính cách của anh ấy giống mẹ.
His personality takes after his mother.
义项 ⑤prep≈HSK4
tiện; thuận
顺便,趁着做一件事的方便(做另一件事)
出门时随手关灯。
Chū mén shí suíshǒu guān dēng.
≈HSK4
Ra khỏi phòng thì tiện tay tắt đèn.
Turn off the lights when you leave.
随手关门,保持安静。
Suíshǒu guān mén, bǎochí ānjìng.
≈HSK4
Tiện tay đóng cửa lại, giữ yên tĩnh.
Close the door behind you and keep quiet.
义项 6prep≈HSK4
theo; tuỳ; tùy thuộc vào
引进动作行为所依赖的条件
义项 7adv≈HSK4
ngay; lập tức; ngay lập tức
前后连用,表示一个动作跟着另一个动作
义项 8n≈HSK4
họ Tuỳ
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️