WinHSK
返回查词
suí
ㄙㄨㄟˊ
HSK4v单字

theo; đi theo; cùng với

漢越 tùy

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 跟从
  2. 依从;顺从
  3. 任凭;由着
  4. (长相、性情跟长辈)相像
  5. 顺便,趁着做一件事的方便(做另一件事)
  6. 引进动作行为所依赖的条件
  7. 前后连用,表示一个动作跟着另一个动作

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

theo; đi theo; cùng với

跟从

别管了,随他去吧。

bié guǎn le, suí tā qù ba.

HSK4

Cứ kệ cho anh ta đi.

Don't bother, let him be.

这一层的气温随高度的增加而降低,大约每升高一千米,温度下降5-6℃。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

thuận; thuận theo; nghe theo; tuân theo

依从;顺从

义项 vHSK4

tuỳ; tuỳ ý; tuỳ tiện; tùy thích

任凭;由着

义项 vHSK4

giống; như (ngoại hình; tính tình)

(长相、性情跟长辈)相像

他的性格随他母亲。

Tā de xìnggé suí tā mǔqin.

HSK4

Tính cách của anh ấy giống mẹ.

His personality takes after his mother.

义项 prepHSK4

tiện; thuận

顺便,趁着做一件事的方便(做另一件事)

出门时随手关灯。

Chū mén shí suíshǒu guān dēng.

HSK4

Ra khỏi phòng thì tiện tay tắt đèn.

Turn off the lights when you leave.

随手关门,保持安静。

Suíshǒu guān mén, bǎochí ānjìng.

HSK4

Tiện tay đóng cửa lại, giữ yên tĩnh.

Close the door behind you and keep quiet.

义项 6prepHSK4

theo; tuỳ; tùy thuộc vào

引进动作行为所依赖的条件

义项 7advHSK4

ngay; lập tức; ngay lập tức

前后连用,表示一个动作跟着另一个动作

义项 8nHSK4

họ Tuỳ

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️