返回查词 保障bǎozhàngHSK6bảo đảm; bảo hộ; bảo vệ障碍zhàng’àiHSK6trở ngại; vật cản; rào cản; cản trở; chướng ngại故障gùzhàngHSK6lỗi; trục trặc; hỏng hóc; sự cố (máy móc)智障zhì zhàngHSK6thiểu năng屏障píngzhàngHSK7-9bức chắn残障cán zhàngHSK6khuyết tật业障yè zhàngHSK6nghiệp chướng (chỉ tội ác ngăn trở việc tu hành, theo cách gọi của đạo Phật); nghiệp孽障niè zhàngHSK6nghiệp chướng障蔽zhàng bìHSK7-9che chắn; che đậy; che lấp; che khuất视障shì zhàngHSK6khuyết tật thị giác
障
zhàng
ㄓㄤˋHSK6n, v单字
che đậy; che chắn; cách trở; ngăn cách
barrier; obstacle; block; obstruction 参见:路 障 ;屏 障
漢越 chướng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 阻隔;遮挡
- 用来遮挡的东西
义项
Nghĩa义项 ①n, v≈HSK6
che đậy; che chắn; cách trở; ngăn cách
阻隔;遮挡
义项 ②n, v≈HSK6
chắn; che (vật)
用来遮挡的东西
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️