返回查词 解雇jiěgùHSK7-9đuổi việc; sa thải; chấm dứt hợp đồng雇佣gùyōngHSK7-9thuê làm; mướn làm雇主gùzhǔHSK7-9chủ thuê; chủ mướn; chủ lao động; người sử dụng lao động雇用ɡùyònɡHSK7-9thuê; mướn; thuê mướn雇员gùyuánHSK7-9nhân viên; người làm công; người làm thuê受雇shòu gùHSK7-9thuê雇工ɡùɡōnɡHSK7-9thuê công nhân雇请gù qǐngHSK7-9mời; vời (người làm thay cho mình)雇农gù nóngHSK7-9cố nông劳雇láo gùHSK7-9lao động và thuê mướn
雇
gù
ㄍㄨˋHSK7-9v单字
thuê; mướn
hire; employ; engage 参见: 雇 农; 雇 佣;解 雇 受 雇 于一家夜总会 be hired in a night club 受 雇 于人 be in the hire (of sb); be in sb's hire; hire oneself out (to sb) 雇 人刷房子 hire/employ labourers to paint a house 雇 出租车 hire a taxi 雇 保姆 have/keep a maid
漢越 cố
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 出钱让人给自己做事
- 受人雇佣
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
thuê; mướn
出钱让人给自己做事
他雇了一名司机。
Tā gù le yī míng sījī.
≈HSK5
Anh ấy thuê một tài xế.
He hired a driver.
他带了很多钱,雇了好车,驾上快马,请了很优秀的车夫,就上路了。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
làm thuê; làm
受人雇佣
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️