返回查词 泄露xièlòuHSK7-9tiết lộ; để lộ; rò rỉ; làm lộ露馅lòu xiànHSK7-9lộ; lộ tẩy; bại lộ; bị phát hiện露面lòumiànHSK7-9lộ mặt; lộ diện露脸lòu liǎnHSK6mặt mày rạng rỡ; nở mày nở mặt露怯lù qièHSK7-9rụt rè; sợ hãi; ăn nói vụng về; lộ ra cái dốt, gây trò cười; lòi dốt ra (do thiếu kiến thức)露白lù báiHSK6để lộ ra (tiền bạc)露底lù dǐHSK6để lộ nội tình露富lù fùHSK6tỏ vẻ giàu có; khoe của露相lù xiāngHSK6lộ bộ mặt thật; lộ chân tướng露丑lù chǒuHSK6lòi mặt xấu; xấu mặt
读音
露
lòu
ㄌㄨˋHSK6v单字多音
lộ ra; biểu lộ; bộc lộ; tiết lộ / lộ; để hở
漢越 lộ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 脸上出现某种感情或者样子
- 使东西显现出来;人们可以看到
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
lộ ra; biểu lộ; bộc lộ; tiết lộ
脸上出现某种感情或者样子
他露一手给我们看看。
Tā lòu yī shǒu gěi wǒmen kànkan.
≈HSK5
Anh ấy thể hiện tài năng cho chúng tôi xem.
He showed off his skills for us to see.
当它返回原地见到受骗的同伴时,却装得若无其事,不露一点马脚。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
lộ; để hở
使东西显现出来;人们可以看到
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️