返回查词 暴露bàolùHSK6bộc lộ; để lộ; phơi bày; bóc trần; vạch trần; tiết lộ; bại lộ鱼露yú lùHSK6nước mắm透露tòulùHSK6tiết lộ; làm lộ; để lộ露营lùyíngHSK7-9đóng quân; đóng trại流露liúlùHSK7-9bộc lộ; thổ lộ; biểu lộ; để lộ (tâm tư, tình cảm)露出lù chūHSK6lộ ra; hiện ra; thòi ra; lòi ra (biểu cảm hoặc đồ vật)揭露jiēlùHSK7-9vạch trần; lột trần; vạch rõ; phơi trần; bóc trần显露xiǎnlùHSK7-9lộ rõ; hiện rõ; bộc lộ; thể hiện rõ (cái vốn không lộ rõ)露天lùtiānHSK7-9ngoài trời披露pīlùHSK7-9công bố; phát biểu; tuyên bố; nói rõ
读音
露
lù
ㄌㄨˋHSK6单字多音
sương / nước (có được qua chưng cất)
漢越 lộ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 凝结在地面或靠近地面的物体表面上的水珠是接近地面的空气温度逐渐下降 (仍高于0oC) 时,使所含水汽达到饱和后形成的通称露水
- 用花、叶、果子、等蒸馏,或在蒸馏液中加入果汁等制成的饮料
- 显露; 表现
- 在房屋、帐篷等的外面,没有遮盖
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK6
sương
凝结在地面或靠近地面的物体表面上的水珠是接近地面的空气温度逐渐下降 (仍高于0oC) 时,使所含水汽达到饱和后形成的通称露水
她露出了失望的表情。
Tā lù chū le shīwàng de biǎoqíng.
≈HSK4
Cô ấy bộc lộ vẻ mặt thất vọng.
She showed a disappointed expression.
他露出了疲惫的样子。
Tā lù chū le píbèi de yàngzi.
≈HSK5
Anh ấy lộ ra vẻ mệt mỏi.
He showed a tired look.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK6
nước (có được qua chưng cất)
用花、叶、果子、等蒸馏,或在蒸馏液中加入果汁等制成的饮料
义项 ③≈HSK6
lộ ra; tiết lộ
显露; 表现
义项 ④≈HSK6
để trần; để hở
在房屋、帐篷等的外面,没有遮盖
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️