WinHSK
返回查词
ㄒㄩ
HSK3v单字

nên; cần; phải; cần phải

palpus; feeler; tassel; barbel 参见: 须 根; 须 子;触 须

漢越 tu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 须要
  2. 等候;等待
  3. 原来指长在下巴上的胡子,后来泛指胡须
  4. 动植物体上长的像胡须的东西

义项

Nghĩa
义项 vHSK3

nên; cần; phải; cần phải

须要

必须努力才能成功。

Bìxū nǔlì cáinéng chénggōng.

HSK3

Cần phải nỗ lực mới thành công.

You must work hard to succeed.

必须遵守公司的规定。

Bìxū zūnshǒu gōngsī de guīdìng.

HSK4

Phải tuân thủ quy định của công ty.

You must follow the company's rules.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

đợi; chờ; chờ đợi

等候;等待

义项 nHSK3

râu; râu ria

原来指长在下巴上的胡子,后来泛指胡须

我喜欢男人有胡子。

Wǒ xǐhuan nánrén yǒu húzi.

HSK4

Tôi thích đàn ông có râu.

I like men with beards.

他说胡须要修剪。

Tā shuō húxū yào xiūjiǎn.

HSK5

Anh ấy nói cần cắt tỉa râu ria.

He said the beard needs trimming.

义项 nHSK3

râu; tua (vật giống râu)

动植物体上长的像胡须的东西

玉米须可以用来泡茶。

Yùmǐxū kěyǐ yòng lái pào chá.

HSK5

Râu ngô có thể dùng để pha trà.

Corn silk can be used to make tea.

义项 nHSK3

họ Tu

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️