返回查词 必须bìxūHSK3phải; nhất định phải胡须húxūHSK5râu; râu ria须要xūyàoHSK3cần; cần phải须知xūzhīHSK7-9cần biết; phải biết; cần phải biết无须wúxūHSK7-9không cần; không cần thiết须臾xūyúHSK3chốc lát须眉xū méiHSK6mày râu; đàn ông; tu mi; đấng tu mi; bậc tu mi; đấng mày râu; râu mày何须hé xūHSK4không cần; khỏi; khỏi lo; cần gì phải; cần gì须弥xū míHSK6núi Meru hay Sumeru, ngọn núi thiêng trong truyền thống Phật giáo và đạo Jain须发xū fàHSK3râu tóc
须
xū
ㄒㄩHSK3v单字
nên; cần; phải; cần phải
palpus; feeler; tassel; barbel 参见: 须 根; 须 子;触 须
漢越 tu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 须要
- 等候;等待
- 原来指长在下巴上的胡子,后来泛指胡须
- 动植物体上长的像胡须的东西
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK3
nên; cần; phải; cần phải
须要
必须努力才能成功。
Bìxū nǔlì cáinéng chénggōng.
≈HSK3
Cần phải nỗ lực mới thành công.
You must work hard to succeed.
必须遵守公司的规定。
Bìxū zūnshǒu gōngsī de guīdìng.
≈HSK4
Phải tuân thủ quy định của công ty.
You must follow the company's rules.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK3
đợi; chờ; chờ đợi
等候;等待
义项 ③n≈HSK3
râu; râu ria
原来指长在下巴上的胡子,后来泛指胡须
我喜欢男人有胡子。
Wǒ xǐhuan nánrén yǒu húzi.
≈HSK4
Tôi thích đàn ông có râu.
I like men with beards.
他说胡须要修剪。
Tā shuō húxū yào xiūjiǎn.
≈HSK5
Anh ấy nói cần cắt tỉa râu ria.
He said the beard needs trimming.
义项 ④n≈HSK3
râu; tua (vật giống râu)
动植物体上长的像胡须的东西
玉米须可以用来泡茶。
Yùmǐxū kěyǐ yòng lái pào chá.
≈HSK5
Râu ngô có thể dùng để pha trà.
Corn silk can be used to make tea.
义项 ⑤n≈HSK3
họ Tu
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️