返回查词 装饰zhuāngshìHSK5đồ trang sức; đồ trang trí; cách trang trí修饰xiūshìHSK5tu sức; tân trang; trang trí掩饰yǎnshìHSK7-9che đậy; lấp liếm; che giấu (khuyết điểm, sai lầm)服饰fúshìHSK7-9trang phục首饰shǒushìHSK7-9đồ trang sức; đồ nữ trang饰品shì pǐnHSK5phụ kiện; trang sức; đồ trang trí饰演shì yǎnHSK5diễn配饰pèi shìHSK5đồ trang trí粉饰fěnshìHSK6che giấu; che đậy; tô vẽ; tô son trát phấn; che đậy khuyết điểm饰物shì wùHSK5đồ trang sức; nữ trang
饰
shì
ㄕˋHSK5n, v单字
che đậy; che lấp; phủ lên; khỏa lấp; giả vờ
漢越 sức
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 覆盖; 掩盖
- 装饰
- 扮演
- 装饰品
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
che đậy; che lấp; phủ lên; khỏa lấp; giả vờ
覆盖; 掩盖
喜欢打扮自己。
Xǐhuān dǎban zìjǐ.
≈HSK4
Thích làm đẹp bản thân.
She likes to dress herself up.
用心打扮外表。
Yòngxīn dǎban wàibiǎo.
≈HSK4
Dùng tâm trang trí ngoại hình.
She takes care to dress up her appearance.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
trang trí; tô điểm; đánh bóng; trang hoàng
装饰
义项 ③v≈HSK5
đóng vai; sắm vai
扮演
他扮演这个角色。
Tā bànyǎn zhège juésè.
≈HSK4
Anh ấy đóng vai này.
He plays this role.
她成功饰演了反派角色。
tā chéng gōng shì yǎn le fǎn pài jué sè
≈HSK5
Cô ấy thành công đóng vai phản diện.
She successfully played the villain role.
义项 ④n≈HSK5
đồ trang sức; vật trang sức; đồ trang trí
装饰品
挑选好看的饰品。
Tiāoxuǎn hǎokàn de shìpǐn.
≈HSK4
Chọn đồ trang sức đẹp.
Pick out nice-looking accessories.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️