WinHSK
返回查词
xiāng
ㄒㄧㄤ
HSK3adj单字

thơm; thơm tho

kiss; nuzzle sb's face

漢越 hương

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 气味好闻 (跟''臭''相对)
  2. 食物味道好
  3. 吃东西胃口好
  4. 睡得塌实
  5. 受欢迎
  6. 有浓郁香味的物质
  7. 香料
  8. 用木屑搀香料做成的细条,燃烧时,发出好闻的气味,旧俗在祭祀祖先或神佛时常用,有的加上药物,可以熏蚊子
  9. 旧时称跟女子有关的事物或女子
  10. 贵姓

义项

Nghĩa
义项 adjHSK3

thơm; thơm tho

气味好闻 (跟''臭''相对)

鲜花很香,很迷人。

Xiānhuā hěn xiāng, hěn mírén.

HSK3

Hoa tươi rất thơm rất quyến rũ.

The fresh flowers are very fragrant and charming.

这一觉睡得真香。

zhè yī jiào shuì de zhēn xiāng

HSK3

Giấc ngủ này thật ngon.

This sleep was really sound.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK3

ngon; thơm ngon

食物味道好

这家餐厅的菜很香。

Zhè jiā cāntīng de cài hěn xiāng.

HSK2

Món ăn của nhà hàng này rất ngon.

The food at this restaurant is very delicious.

义项 adjHSK3

ngon miệng

吃东西胃口好

义项 adjHSK3

ngủ say; ngủ ngon

睡得塌实

他晚上睡觉总是很香。

tā wǎn shang shuì jiào zǒng shì hěn xiāng.

HSK3

Anh ấy thường ngủ rất ngon vào buổi tối.

He always sleeps very soundly at night.

义项 adjHSK3

ưa chuộng; được ưa chuộng; được hoan nghênh

受欢迎

义项 6nHSK3

hương ( Cây cỏ có mùi thơm hoặc vật gì làm bằng chất thơm)

有浓郁香味的物质

义项 7nHSK3

hương liệu

香料

寺庙常点这种香。

Sìmiào cháng diǎn zhè zhǒng xiāng.

HSK4

Chùa thường thắp loại hương này.

Temples often burn this kind of incense.

义项 8nHSK3

nhang; hương (để đốt)

用木屑搀香料做成的细条,燃烧时,发出好闻的气味,旧俗在祭祀祖先或神佛时常用,有的加上药物,可以熏蚊子

义项 9nHSK3

đồ vật hoặc người liên quan đến phụ nữ

旧时称跟女子有关的事物或女子

义项 10nHSK3

họ Hương

贵姓

Tình huống & hội thoại

我刚买的烤鸭,可香了,快来尝尝。HSK4
我刚买的烤鸭,可香了,快来尝尝。
不行,我正在减肥,不能吃这个。
你又不胖,减什么肥。
夏天快到了,我得把肚子上的肉减掉。
妈,你做的什么菜?好香啊!我尝尝。HSK4
妈,你做的什么菜?好香啊!我尝尝。
别用手拿,去拿筷子。
给,尝尝我刚做的点心。HSK5
给,尝尝我刚做的点心。
好香啊,刚才我在门口就闻到了。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️