thơm; thơm tho
kiss; nuzzle sb's face
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 气味好闻 (跟''臭''相对)
- 食物味道好
- 吃东西胃口好
- 睡得塌实
- 受欢迎
- 有浓郁香味的物质
- 香料
- 用木屑搀香料做成的细条,燃烧时,发出好闻的气味,旧俗在祭祀祖先或神佛时常用,有的加上药物,可以熏蚊子
- 旧时称跟女子有关的事物或女子
- 贵姓
义项
Nghĩathơm; thơm tho
气味好闻 (跟''臭''相对)
鲜花很香,很迷人。
Xiānhuā hěn xiāng, hěn mírén.
Hoa tươi rất thơm rất quyến rũ.
The fresh flowers are very fragrant and charming.
这一觉睡得真香。
zhè yī jiào shuì de zhēn xiāng
Giấc ngủ này thật ngon.
This sleep was really sound.
ngon; thơm ngon
食物味道好
这家餐厅的菜很香。
Zhè jiā cāntīng de cài hěn xiāng.
Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
The food at this restaurant is very delicious.
ngon miệng
吃东西胃口好
ngủ say; ngủ ngon
睡得塌实
他晚上睡觉总是很香。
tā wǎn shang shuì jiào zǒng shì hěn xiāng.
Anh ấy thường ngủ rất ngon vào buổi tối.
He always sleeps very soundly at night.
ưa chuộng; được ưa chuộng; được hoan nghênh
受欢迎
hương ( Cây cỏ có mùi thơm hoặc vật gì làm bằng chất thơm)
有浓郁香味的物质
hương liệu
香料
寺庙常点这种香。
Sìmiào cháng diǎn zhè zhǒng xiāng.
Chùa thường thắp loại hương này.
Temples often burn this kind of incense.
nhang; hương (để đốt)
用木屑搀香料做成的细条,燃烧时,发出好闻的气味,旧俗在祭祀祖先或神佛时常用,有的加上药物,可以熏蚊子
đồ vật hoặc người liên quan đến phụ nữ
旧时称跟女子有关的事物或女子
họ Hương
贵姓
Tình huống & hội thoại
我刚买的烤鸭,可香了,快来尝尝。HSK4
妈,你做的什么菜?好香啊!我尝尝。HSK4
给,尝尝我刚做的点心。HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️