返回查词 麻烦máfanHSK4phiền phức; phiền toái; rắc rối麻木mámùHSK7-9ê; tê肉麻ròu máHSK4sến sẩm; ngứa ngáy; khó chịu; sến súa; nổi da gà麻痹mábìHSK7-9lơ là; mất cảnh giác麻将májiàngHSK7-9mạt chược; bài mạt chược麻辣málàHSK7-9cay tê; cay và tê麻醉mázuìHSK7-9gây tê; gây mê麻雀máquèHSK7-9chim sẻ麻袋mádàiHSK4bao tải; bao gai大麻dàmáHSK4cây gai
麻
má
ㄇㄚˊHSK4adj单字
đay; gai
beginning to get dark; becoming light 参见:má
漢越 ma
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 麻麻黑
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
chập choạng; vừa tối; mờ tối; nhá nhem
麻麻黑
他一坐下就感觉腿麻了。
Tā yí zuòxià jiù gǎnjué tuǐ má le.
≈HSK4
Anh ấy vừa ngồi xuống đã cảm thấy tê chân.
As soon as he sat down, he felt his leg go numb.
川菜的突出特点是麻和辣,最正宗的川菜是成都和重庆两地的菜肴。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️