返回查词 幽默yōumòHSK4hài hước; hóm hỉnh; dí dỏm; vui tính; tếu táo; hài沉默chénmòHSK5ít nói; trầm mặc; im lặng; trầm lặng默契mòqìHSK7-9ăn ý; hiểu ngầm; hiểu ý默默mòmòHSK6lặng lẽ; im lặng; âm thầm默认mò rènHSK4ngầm thừa nhận; thoả thuận ngầm; ngầm chấp nhận默念mòniànHSK5suy ngẫm về nội tâm默写mò xiěHSK4viết chính tả; ám tả静默jìnɡmòHSK4lặng im; im lặng; không lên tiếng (người); lặng yên; im ỉm; im như không默许mò xǔHSK4ngầm đồng ý; bằng lòng ngầm; ưng thuận ngầm默读mòdúHSK7-9đọc thầm
默
mò
ㄇㄛˋHSK4adj, n, v单字
lặng lẽ; không lên tiếng; âm thầm; im lặng; nhẩm
write from memory 参见: 默 书; 默 写 默 课文 write out the text from memory
漢越 mặc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不说话;不出声
- 默写
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
lặng lẽ; không lên tiếng; âm thầm; im lặng; nhẩm
不说话;不出声
我姓默。
Wǒ xìng Mò.
≈HSK1
Tôi họ Mặc.
My surname is Mo.
他默默地坐着。
tā mò mò de zuò zhe.
≈HSK4
Anh ấy ngồi im lặng.
He sat silently.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
viết lại; chép lại (theo trí nhớ)
默写
今天要默写课文。
Jīntiān yào mòxiě kèwén.
≈HSK4
Hôm nay phải viết lại bài khóa.
Today we have to write the text from memory.
义项 ③n≈HSK4
họ Mặc
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️