WinHSK
返回查词
ㄇㄛˋ
HSK4adj, n, v单字

lặng lẽ; không lên tiếng; âm thầm; im lặng; nhẩm

write from memory 参见: 默 书; 默 写 默 课文 write out the text from memory

漢越 mặc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不说话;不出声
  2. 默写

义项

Nghĩa
义项 adjHSK4

lặng lẽ; không lên tiếng; âm thầm; im lặng; nhẩm

不说话;不出声

我姓默。

Wǒ xìng Mò.

HSK1

Tôi họ Mặc.

My surname is Mo.

他默默地坐着。

tā mò mò de zuò zhe.

HSK4

Anh ấy ngồi im lặng.

He sat silently.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

viết lại; chép lại (theo trí nhớ)

默写

今天要默写课文。

Jīntiān yào mòxiě kèwén.

HSK4

Hôm nay phải viết lại bài khóa.

Today we have to write the text from memory.

义项 nHSK4

họ Mặc

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️