trống; cái trống
watch
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (鼓儿) 打击乐器,多为圆筒形或扁圆形,中间空,一面或两面蒙着皮革
- 形状、声音、作用像鼓的
- 使某些乐器或东西发出声音;敲
- 发动;振奋
- 凸起;涨大
- 用风箱等吹,扇(风)
- 形容很满
义项
Nghĩatrống; cái trống
(鼓儿) 打击乐器,多为圆筒形或扁圆形,中间空,一面或两面蒙着皮革
大家鼓起劲儿把工作做好。
Dàjiā gǔ qǐ jìnr bǎ gōngzuò zuò hǎo.
Mọi người cổ động sức lực làm tốt công việc.
Everyone mustered their energy to do the job well.
她拿着手鼓。
Tā ná zhe shǒugǔ.
Cô ấy đang cầm trống con.
She is holding a tambourine.
trống (vật giống hình trống)
形状、声音、作用像鼓的
vỗ; gõ; đánh; khảy; gảy
使某些乐器或东西发出声音;敲
phát động; cổ vũ; khuyến khích
发动;振奋
lồi lên; phồng lên; phình lên
凸起;涨大
他鼓着嘴。
Tā gǔ zhe zuǐ.
Anh ta phồng miệng lên.
He puffed out his cheeks.
气球渐渐鼓起来了。
qì qiú jiàn jiàn gǔ qǐ lái le
Quả bóng bay từ từ phồng lên.
The balloon gradually inflated.
thổi
用风箱等吹,扇(风)
他鼓起风让火更旺。
tā gǔ qǐ fēng ràng huǒ gèng wàng
Anh ấy thổi gió để lửa cháy mạnh hơn.
He blew air to make the fire burn stronger.
phồng; phình; lồi
形容很满
这个包很鼓。
Zhège bāo hěn gǔ.
Cái túi này rất phồng.
This bag is very bulging.
青蛙的肚子鼓鼓的。
qīng wā de dù zi gǔ gǔ de
Bụng con ếch phồng phồng.
The frog's belly is bulging.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️