WinHSK
返回查词
HSK6单字多音

nôn ra; mửa ra; ói ra; ọe ra / trả lại; nhả ra

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (消化道或呼吸道里的东西) 不自主地从嘴里涌出
  2. 比喻被迫退还侵占的财物

义项

Nghĩa
义项 HSK6

nôn ra; mửa ra; ói ra; ọe ra

(消化道或呼吸道里的东西) 不自主地从嘴里涌出

他吐了之后感觉好些了。

tā tù le zhī hòu gǎn jué hǎo xiē le.

HSK4

Sau khi nôn, anh ấy cảm thấy đỡ hơn rồi.

He felt better after vomiting.

他喝多了酒,开始不停地吐。

tā hē duō le jiǔ, kāi shǐ bù tíng de tù.

HSK4

Anh ấy uống quá nhiều rượu, bắt đầu nôn không ngừng.

He drank too much and started vomiting nonstop.

义项 HSK6

trả lại; nhả ra

比喻被迫退还侵占的财物

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️