返回查词 吐槽tǔcáoHSK7-9cà khịa; trêu chọc; châm biếm; châm chọc谈吐tántǔHSK6ăn nói; nói năng; lời nói (lời lẽ và thái độ khi nói chuyện.)吐司tǔ sīHSK6bánh mì gối; bánh mì nướng; bánh mì cắt lát吐痰tǔ tánHSK7-9nhổ đờm; khạc nhổ; nhổ nước bọt吐露tǔlùHSK6nói ra; thổ lộ; tiết lộ; bộc lộ; bộc bạch; chia sẻ吞吐tūntǔHSK6nuốt vào nhả ra; nhập vào xuất ra倾吐qīnɡtǔHSK6thổ lộ; nói hết; bộc lộ (tâm sự)吐气tǔ qìHSK6bật hơi吐字tǔ zìHSK6đọc nhấn rõ từng chữ; đọc rõ từng chữ吐蕃tǔ bōHSK6dân tộc Thổ Phiên (dân tộc thiểu số ở cao nguyên Thanh Tạng, Trung Quốc. Thời Đường đã từng xây dựng được chính quyền..)
读音
吐
tǔ
ㄊㄨˇHSK6单字多音
nhả; nhè; nhổ; khạc; phun / nở ra; nhả ra; thè ra; trổ ra
漢越 thố, thổ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使东西从嘴里出来
- 从口儿或缝儿里长出来或露出来
- 说出来
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK6
nhả; nhè; nhổ; khạc; phun
使东西从嘴里出来
鱼儿吐出水泡泡。
Yú'er tǔ chū shuǐ pàopào.
≈HSK3
Con cá thở ra bong bóng nước.
The fish blew bubbles.
我要把煎蛋卷吐出来了。
Wǒ yào bǎ jiāndànjuǎn tǔ chūlái le.
≈HSK4
Tôi sắp nôn món trứng tráng ra rồi.
I'm about to throw up the omelette.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK6
nở ra; nhả ra; thè ra; trổ ra
从口儿或缝儿里长出来或露出来
义项 ③≈HSK6
nói ra
说出来
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️